reklam
/ɾeˈklam/
quảng cáo
Temel (A2)
Anlam "reklam" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir ürün, hizmet, fikir vb.nin para karşılığında yapılan tanıtımı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hoạt động hoặc nghề nghiệp sản xuất quảng cáo cho các sản phẩm hoặc dịch vụ thương mại.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu reklam çok etkileyici."
"Quảng cáo này rất ấn tượng."
"Şirketimiz yeni bir reklam kampanyası başlattı."
"Công ty chúng tôi đã bắt đầu một chiến dịch quảng cáo mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này, nhưng cần chú ý đến các hậu tố sở hữu và hậu tố cách khi sử dụng 'reklam' trong các cụm từ phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | reklam |
Bu reklam çok etkili.
(Quảng cáo này rất hiệu quả.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | reklamı |
Reklamı beğendim.
(Tôi thích quảng cáo đó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | reklama |
Reklama para harcadılar.
(Họ đã chi tiền cho quảng cáo.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | reklamda |
Reklamda ünlü bir oyuncu var.
(Có một diễn viên nổi tiếng trong quảng cáo.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | reklamdan |
Reklamdan sonra ürünü aldım.
(Tôi đã mua sản phẩm sau quảng cáo.) |
| Plural (Çoğul) | reklamlar |
Bu şirket birçok reklamlar yaptı.
(Công ty này đã thực hiện nhiều quảng cáo.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
