(Vị trí top_banner)
Hình minh họa şiddetlenmek
B2
Fiil B2 Tổng quát

şiddetlenmek

[ʃiddetˈlenmek]
trở nên gay gắt hơn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "şiddetlenmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha şiddetli, yoğun veya aşırı hale gelmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên hoặc làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn, mạnh hơn hoặc cực đoan hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Rüzgar giderek şiddetleniyor."

    "Gió ngày càng trở nên mạnh hơn."

  • "Tartışma zamanla şiddetlendi."

    "Cuộc tranh cãi trở nên gay gắt hơn theo thời gian."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ theo các thì và ngôi khác nhau.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Hava durumu raporuna göre, fırtına gece yarısı daha da şiddetlenecek."
    Theo báo cáo thời tiết, cơn bão sẽ còn mạnh lên nữa vào lúc nửa đêm.
    Hậu tố thì tương lai `-ecek` được thêm vào gốc động từ 'şiddetlen-'. Việc chọn `-ecek` thay vì `-acak` là để tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony), vì nguyên âm cuối trong gốc từ là 'e'.
  • "Ekonomik kriz derinleşirse, halkın protestoları da şiddetlenecekler."
    Nếu khủng hoảng kinh tế trở nên sâu sắc hơn, các cuộc biểu tình của người dân cũng sẽ trở nên dữ dội hơn.
    Gốc động từ 'şiddetlen-' được gắn hậu tố thì tương lai `-ecek` (hòa phối nguyên âm với 'e') và sau đó là hậu tố ngôi thứ ba số nhiều `-ler` (hòa phối nguyên âm với 'e' trong -ecek) để phù hợp với chủ ngữ số nhiều 'protestolar' (các cuộc biểu tình).
  • "Doktor Bey, bu ağrı tedavi olmazsa daha da şiddetlenecek mi?"
    Thưa bác sĩ, nếu cơn đau này không được điều trị, nó có trở nên nghiêm trọng hơn không?
    Hậu tố thì tương lai `-ecek` được thêm vào sau gốc động từ 'şiddetlen-'. Từ nghi vấn 'mi' được đặt sau động từ đã chia để tạo thành câu hỏi. 'mi' được chọn vì nguyên âm cuối trong 'şiddetlenecek' là 'e', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Hava raporlarına göre fırtına gece boyunca daha da şiddetlenmiş."
    Theo báo cáo thời tiết, nghe nói cơn bão đã mạnh lên hơn nữa trong suốt đêm.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào gốc động từ 'şiddetlen-'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (4-way vowel harmony), vì nguyên âm cuối của gốc là 'e', hậu tố phù hợp là '-miş'. Điều này diễn tả một sự việc được nghe kể lại (từ báo cáo thời tiết).
  • "Ekonomik krizin etkileri sandığımız kadar şiddetlenmemiş."
    Có vẻ như những ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế đã không trở nên nghiêm trọng như chúng ta nghĩ.
    Hậu tố phủ định '-me' được thêm vào gốc 'şiddetlen-', sau đó là hậu tố thì quá khứ gián tiếp '-miş'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm 2 chiều (2-way), sau 'e' là '-me'. Tiếp đó, nguyên âm 'e' trong 'şiddetlenme-' quyết định hậu tố tiếp theo là '-miş'.
  • "Hastanın ağrıları dün geceden beri bu kadar şiddetlenmiş mi?"
    Cơn đau của bệnh nhân đã trở nên dữ dội đến mức này kể từ đêm qua sao? (Hỏi với sự ngạc nhiên khi nhận ra sự thật)
    Hậu tố '-miş' được thêm vào gốc động từ 'şiddetlen-'. Tiểu từ nghi vấn 'mi' được đặt sau động từ đã chia để tạo câu hỏi. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm, sau nguyên âm 'i' trong hậu tố '-miş', tiểu từ nghi vấn phù hợp là 'mi'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)