sistem
/siˈstem/
hệ thống
Temel (A2)
Anlam "sistem" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir mekanizmanın parçaları veya birbirine bağlı bir ağ gibi birlikte çalışan şeyler bütünü.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một tập hợp các thứ hoạt động cùng nhau như các bộ phận của một cơ chế hoặc một mạng lưới kết nối với nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sistem çok karmaşık."
"Hệ thống này rất phức tạp."
"Eğitim sistemi sürekli değişiyor."
"Hệ thống giáo dục liên tục thay đổi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể xảy ra. Ví dụ, hậu tố sở hữu có thể thay đổi tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | sistem |
Bu sistem çok karmaşık.
(Hệ thống này rất phức tạp.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | sistemi |
Sistemi anlamaya çalışıyorum.
(Tôi đang cố gắng hiểu hệ thống.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | sisteme |
Sisteme yeni bir özellik eklediler.
(Họ đã thêm một tính năng mới vào hệ thống.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | sistemde |
Sistemde bir hata buldum.
(Tôi đã tìm thấy một lỗi trong hệ thống.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | sistemden |
Bu sistemden memnun değilim.
(Tôi không hài lòng với hệ thống này.) |
| Plural (Çoğul) | sistemler |
Bu şirkette birçok farklı sistemler var.
(Có rất nhiều hệ thống khác nhau trong công ty này.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
