yakınlaşmak
[jɑkɯnɫɑʃˈmɑk]
hội tụ
Orta (B1)
Anlam "yakınlaşmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birbirine doğru hareket ederek bir noktada buluşmak, yaklaşmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hội tụ, giao nhau, chụm lại từ các hướng khác nhau để gặp nhau tại một điểm.
Örnekler (Ví dụ)
"İki tren istasyona yaklaşırken çarpıştı."
"Hai đoàn tàu đâm nhau khi chúng hội tụ về ga."
"Güneş ışınları mercekte toplandığında bir noktada yakınlaşır."
"Các tia nắng hội tụ tại một điểm khi chúng tập trung vào thấu kính."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'yakınlaşmak' thường được sử dụng với cách Dative (-(y)A) để chỉ đối tượng mà sự hội tụ hướng đến. Chú ý đến hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
