sözleşme
/sœzˈleʃme/
hợp đồng
Orta (B1)
Anlam "sözleşme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yazılı veya sözlü bir anlaşma, özellikle iş, satış veya kiralama ile ilgili olarak, yasa tarafından uygulanabilir olması amaçlanmıştır.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một thỏa thuận bằng văn bản hoặc bằng lời nói, đặc biệt là liên quan đến việc làm, bán hàng hoặc thuê nhà, được dự định là có hiệu lực thi hành theo luật.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketimiz yeni bir sözleşme imzaladı."
"Công ty của chúng tôi đã ký một hợp đồng mới."
"Sözleşmenin şartları çok ağırdı."
"Các điều khoản của hợp đồng rất nặng nề."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"İmzalanan sözleşme, her iki taraf için de bağlayıcıdır."Hợp đồng đã ký có tính ràng buộc đối với cả hai bên.Thêm hậu tố '-an' vào động từ 'imzala' (ký) để tạo thành động tính từ 'İmzalanan' (đã ký). 'Sözleşme' không biến đổi trong câu này.
-
"Hazırlanan sözleşmeyi okudunuz mu?"Bạn đã đọc bản hợp đồng đã được chuẩn bị chưa?Thêm hậu tố '-an' vào động từ 'hazırla' (chuẩn bị) để tạo thành động tính từ 'hazırlanan' (đã được chuẩn bị). 'Sözleşme' không biến đổi trong câu này.
-
"Onaylanan sözleşmeye göre hareket edeceğiz."Chúng tôi sẽ hành động theo hợp đồng đã được phê duyệt.Thêm hậu tố '-an' vào động từ 'onayla' (phê duyệt) để tạo thành động tính từ 'onaylanan' (đã được phê duyệt). 'Sözleşme' không biến đổi trong câu này.
Thì Tương lai
-
"Şirketimiz, gelecek ay yeni bir sözleşme imzalayacak."Công ty của chúng tôi sẽ ký một hợp đồng mới vào tháng tới.Thêm hậu tố '-e' vào 'sözleşme' (sözleşme) và âm đệm 'y' khi chia đuôi '-(y)i' chỉ định cách xác định (definite accusative). 'İmzalamak' (ký) được chia ở thì tương lai (-acak).
-
"Bu sözleşmenin şartlarını dikkatlice okuyacağım."Tôi sẽ đọc kỹ các điều khoản của hợp đồng này.Thêm hậu tố '-in' vào 'sözleşme' (sözleşme) để tạo sở hữu cách (possessive case), chỉ ra 'các điều khoản của hợp đồng'. 'Okuyacağım' (tôi sẽ đọc) được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít.
-
"Avukatımız sözleşmeyi inceleyecek ve bize bilgi verecek."Luật sư của chúng tôi sẽ xem xét hợp đồng và cung cấp thông tin cho chúng tôi.Từ 'sözleşme' ở đây không thay đổi vì nó là tân ngữ xác định (definite accusative), được chỉ định bằng đuôi '-i'. 'İnceleyecek' (sẽ xem xét) và 'verecek' (sẽ đưa) được chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
