(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ authentic allure
C1

authentic allure

adjective

Nghĩa tiếng Việt

sức quyến rũ đích thực vẻ đẹp mộc mạc lôi cuốn hấp lực chân thật
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Authentic allure'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Xác thực; thật; không sao chép hoặc giả mạo.

Definition (English Meaning)

Genuine; real; not copied or false.

Ví dụ Thực tế với 'Authentic allure'

  • "The restaurant serves authentic Italian cuisine."

    "Nhà hàng phục vụ ẩm thực Ý đích thực."

  • "The authentic allure of the ancient city draws tourists from all over the world."

    "Sức quyến rũ đích thực của thành phố cổ thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới."

  • "She possessed an authentic allure that captivated everyone she met."

    "Cô ấy sở hữu một sức quyến rũ đích thực, chinh phục bất kỳ ai cô ấy gặp."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Authentic allure'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: authentic
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

genuine charm(sự quyến rũ đích thực)
real appeal(sức hấp dẫn thật sự)

Trái nghĩa (Antonyms)

artificial appeal(sức hấp dẫn giả tạo)
fake charm(sự quyến rũ giả dối)

Từ liên quan (Related Words)

irresistible attraction(sức hút không thể cưỡng lại)
magnetic personality(tính cách thu hút)

Lĩnh vực (Subject Area)

Marketing Văn học Du lịch

Ghi chú Cách dùng 'Authentic allure'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

"Authentic" nhấn mạnh tính chất thật sự, không giả tạo của một vật, người hoặc trải nghiệm. Thường dùng để mô tả những thứ có nguồn gốc rõ ràng và đáng tin cậy.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Authentic allure'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)