cannot
Động từ khuyết thiếu (modal verb)Nghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Cannot'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Được dùng để diễn tả sự không thể hoặc điều không thể xảy ra.
Definition (English Meaning)
Used to express inability or impossibility.
Ví dụ Thực tế với 'Cannot'
-
"I cannot believe you."
"Tôi không thể tin bạn."
-
"We cannot allow this to happen."
"Chúng ta không thể để điều này xảy ra."
-
"She cannot speak French."
"Cô ấy không thể nói tiếng Pháp."
Từ loại & Từ liên quan của 'Cannot'
Các dạng từ (Word Forms)
- Chưa có thông tin về các dạng từ.
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Cannot'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Là dạng viết liền của 'can not'. Thể hiện sự phủ định của khả năng hoặc cơ hội. Thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng hơn so với 'can't'. Mặc dù về mặt ngữ pháp, 'can not' cũng đúng, 'cannot' được coi là phổ biến và tự nhiên hơn trong văn viết.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
Chưa có giải thích cách dùng giới từ.
Ngữ pháp ứng dụng với 'Cannot'
Rule: sentence-inversion
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
They cannot understand the instructions.
|
Họ không thể hiểu các hướng dẫn. |
| Phủ định |
Under no circumstances can they leave the building.
|
Trong bất kỳ hoàn cảnh nào họ cũng không được phép rời khỏi tòa nhà. |
| Nghi vấn |
Should they cannot finish the project on time, what will happen?
|
Nếu họ không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn, điều gì sẽ xảy ra? |
Rule: tenses-future-perfect
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
By the time you arrive, I will have finished the project; therefore, I cannot accept any further input.
|
Vào thời điểm bạn đến, tôi sẽ hoàn thành dự án; do đó, tôi không thể chấp nhận bất kỳ đóng góp nào nữa. |
| Phủ định |
By next week, she won't have recovered from her illness, so she cannot attend the meeting.
|
Đến tuần tới, cô ấy sẽ chưa khỏi bệnh, vì vậy cô ấy không thể tham dự cuộc họp. |
| Nghi vấn |
Will they have completed the renovations by then? If not, can they even open the store?
|
Liệu họ có hoàn thành việc cải tạo vào thời điểm đó không? Nếu không, họ có thể mở cửa hàng không? |