(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ cannot
A1

cannot

Động từ khuyết thiếu (modal verb)

Nghĩa tiếng Việt

không thể không có thể
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Cannot'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Được dùng để diễn tả sự không thể hoặc điều không thể xảy ra.

Definition (English Meaning)

Used to express inability or impossibility.

Ví dụ Thực tế với 'Cannot'

  • "I cannot believe you."

    "Tôi không thể tin bạn."

  • "We cannot allow this to happen."

    "Chúng ta không thể để điều này xảy ra."

  • "She cannot speak French."

    "Cô ấy không thể nói tiếng Pháp."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Cannot'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Chưa có từ liên quan.

Lĩnh vực (Subject Area)

Ngữ pháp

Ghi chú Cách dùng 'Cannot'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Là dạng viết liền của 'can not'. Thể hiện sự phủ định của khả năng hoặc cơ hội. Thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng hơn so với 'can't'. Mặc dù về mặt ngữ pháp, 'can not' cũng đúng, 'cannot' được coi là phổ biến và tự nhiên hơn trong văn viết.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Cannot'

Rule: sentence-inversion

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
They cannot understand the instructions.
Họ không thể hiểu các hướng dẫn.
Phủ định
Under no circumstances can they leave the building.
Trong bất kỳ hoàn cảnh nào họ cũng không được phép rời khỏi tòa nhà.
Nghi vấn
Should they cannot finish the project on time, what will happen?
Nếu họ không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn, điều gì sẽ xảy ra?

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time you arrive, I will have finished the project; therefore, I cannot accept any further input.
Vào thời điểm bạn đến, tôi sẽ hoàn thành dự án; do đó, tôi không thể chấp nhận bất kỳ đóng góp nào nữa.
Phủ định
By next week, she won't have recovered from her illness, so she cannot attend the meeting.
Đến tuần tới, cô ấy sẽ chưa khỏi bệnh, vì vậy cô ấy không thể tham dự cuộc họp.
Nghi vấn
Will they have completed the renovations by then? If not, can they even open the store?
Liệu họ có hoàn thành việc cải tạo vào thời điểm đó không? Nếu không, họ có thể mở cửa hàng không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)