(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ chaw
B2

chaw

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

miếng để nhai nhai đi nhai lại mẩu thuốc lá (để nhai)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Chaw'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một mẩu, một miếng, đặc biệt là thuốc lá, được nhai.

Definition (English Meaning)

A piece of something, especially tobacco, that is chewed.

Ví dụ Thực tế với 'Chaw'

  • "He took a chaw of tobacco and spat."

    "Anh ta lấy một mẩu thuốc lá nhai và nhổ."

  • "He sat on the porch, chawing on a piece of straw."

    "Anh ta ngồi trên hiên nhà, nhai một cọng rơm."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Chaw'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: chaw
  • Verb: chaw
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

tobacco(thuốc lá)
cud(bã nhai lại)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Chaw'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để chỉ một lượng nhỏ vật chất được nhai, phổ biến nhất là thuốc lá. Khác với 'bite' (vết cắn) hoặc 'morsel' (miếng nhỏ thức ăn) vì 'chaw' nhấn mạnh hành động nhai liên tục.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Chaw'

Rule: sentence-conditionals-third

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If he had taken his time, he would have enjoyed the long chaw of tobacco.
Nếu anh ấy chậm rãi thưởng thức, anh ấy đã có thể tận hưởng miếng thuốc lá nhai lâu dài.
Phủ định
If the cow had not had time to chaw its cud properly, it would not have produced as much milk.
Nếu con bò không có thời gian nhai lại kỹ càng, nó đã không sản xuất được nhiều sữa như vậy.
Nghi vấn
Would she have choked if she hadn't carefully chawed the food?
Cô ấy có bị nghẹn không nếu cô ấy không nhai thức ăn cẩn thận?
(Vị trí vocab_tab4_inline)