(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ chinese
A2

chinese

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

người Trung Quốc tiếng Trung Quốc thuộc về Trung Quốc
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Chinese'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Người Trung Quốc, người gốc Hoa.

Definition (English Meaning)

A native or inhabitant of China, or a person of Chinese descent.

Ví dụ Thực tế với 'Chinese'

  • "He is Chinese, but he was born in America."

    "Anh ấy là người Trung Quốc, nhưng anh ấy sinh ra ở Mỹ."

  • "She speaks fluent Chinese."

    "Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát."

  • "He ordered Chinese takeout."

    "Anh ấy đã gọi đồ ăn Trung Quốc mang đi."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Chinese'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: chinese
  • Adjective: chinese
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Mandarin(Tiếng Quan Thoại)
Cantonese(Tiếng Quảng Đông)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ngôn ngữ Văn hóa Dân tộc

Ghi chú Cách dùng 'Chinese'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để chỉ người có quốc tịch Trung Quốc hoặc người có tổ tiên là người Trung Quốc. Có thể mang sắc thái trung lập hoặc thông tục tùy ngữ cảnh.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Chinese'

Rule: clauses-noun-clauses

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
That she speaks Chinese fluently is impressive.
Việc cô ấy nói tiếng Trung lưu loát thật ấn tượng.
Phủ định
Whether he understands Chinese is not clear.
Việc anh ấy có hiểu tiếng Trung hay không vẫn chưa rõ ràng.
Nghi vấn
Why learning Chinese is so popular remains a mystery to me.
Tại sao việc học tiếng Trung lại phổ biến như vậy vẫn là một bí ẩn đối với tôi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)