(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ coffee beans
A2

coffee beans

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

hạt cà phê cà phê hạt
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Coffee beans'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Hạt của cây cà phê, từ đó cà phê được sản xuất.

Definition (English Meaning)

The seeds of the coffee plant, from which coffee is produced.

Ví dụ Thực tế với 'Coffee beans'

  • "The aroma of freshly roasted coffee beans filled the air."

    "Hương thơm của hạt cà phê mới rang tràn ngập không gian."

  • "She bought a bag of coffee beans to grind at home."

    "Cô ấy mua một túi hạt cà phê để xay tại nhà."

  • "The company imports coffee beans from Brazil."

    "Công ty nhập khẩu hạt cà phê từ Brazil."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Coffee beans'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: coffee beans
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

coffee cherries(quả cà phê)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

coffee grounds(bã cà phê)
caffeine(caffein) roasting(rang (cà phê))

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực Nông nghiệp Thương mại

Ghi chú Cách dùng 'Coffee beans'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

‘Coffee beans’ là một danh từ số nhiều, luôn được sử dụng ở dạng số nhiều, chỉ những hạt cà phê chưa rang hoặc đã rang, sẵn sàng để xay và pha chế thành đồ uống cà phê. Nó đề cập đến nguyên liệu thô hoặc đã qua chế biến sơ bộ để tạo ra cà phê.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

from

‘From’ được sử dụng để chỉ nguồn gốc, ví dụ: 'Coffee is made from coffee beans.' (Cà phê được làm từ hạt cà phê.)

Ngữ pháp ứng dụng với 'Coffee beans'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)