(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ cranberry
B1

cranberry

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

quả nam việt quất mạn việt quất
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Cranberry'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loại quả nhỏ, tròn, màu đỏ, vị chua, thường được dùng trong các loại sốt và món tráng miệng.

Definition (English Meaning)

A small, round, red fruit with a sour taste, often used in sauces and desserts.

Ví dụ Thực tế với 'Cranberry'

  • "She made a delicious cranberry sauce for Thanksgiving."

    "Cô ấy đã làm một món sốt cranberry ngon tuyệt cho lễ Tạ Ơn."

  • "Cranberry juice is a popular beverage."

    "Nước ép cranberry là một thức uống phổ biến."

  • "They grow cranberries commercially in bogs."

    "Họ trồng cranberry thương mại trong các đầm lầy."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Cranberry'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: cranberry
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

blueberry(quả việt quất)
raspberry(quả mâm xôi)
fruit(quả)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thực phẩm và Thực vật học

Ghi chú Cách dùng 'Cranberry'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cranberry thường được thu hoạch vào mùa thu và được biết đến với nhiều lợi ích cho sức khỏe, đặc biệt là ngăn ngừa nhiễm trùng đường tiết niệu. Khác với các loại quả mọng ngọt như dâu tây hay việt quất, cranberry có vị chua đặc trưng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in with

"Cranberry in": Chỉ sự hiện diện của cranberry trong một món ăn hoặc sản phẩm. Ví dụ: cranberry in a sauce.
"Cranberry with": Chỉ sự kết hợp cranberry với một thành phần khác. Ví dụ: cranberry with turkey.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Cranberry'

Rule: clauses-adverbial-clauses

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Because it was Thanksgiving, we bought a large bag of cranberries to make cranberry sauce.
Vì là Lễ Tạ Ơn, chúng tôi đã mua một túi lớn quả nam việt quất để làm sốt nam việt quất.
Phủ định
Even though she likes fruit, she doesn't eat cranberries because they are too tart.
Mặc dù cô ấy thích trái cây, cô ấy không ăn quả nam việt quất vì chúng quá chua.
Nghi vấn
If you have cranberries, can you make a cranberry pie for the party?
Nếu bạn có quả nam việt quất, bạn có thể làm một chiếc bánh nam việt quất cho bữa tiệc không?

Rule: punctuation-comma

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
For Thanksgiving, we need turkey, stuffing, and cranberry sauce.
Cho Lễ Tạ Ơn, chúng ta cần gà tây, nhân nhồi và sốt cranberry.
Phủ định
Despite the appealing color, I don't like cranberry juice, and neither does my brother.
Mặc dù màu sắc hấp dẫn, tôi không thích nước ép cranberry, và anh trai tôi cũng vậy.
Nghi vấn
Considering the tartness, would you prefer your cranberry sauce sweetened, or unsweetened?
Xem xét vị chua, bạn thích sốt cranberry ngọt hay không ngọt?

Rule: tenses-past-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She was picking cranberries in the bog all morning.
Cô ấy đã hái quả nam việt quất ở đầm lầy cả buổi sáng.
Phủ định
They weren't eating cranberry sauce with their Thanksgiving dinner.
Họ đã không ăn sốt nam việt quất với bữa tối Lễ Tạ Ơn của họ.
Nghi vấn
Were you making cranberry juice when I called?
Bạn có đang làm nước ép nam việt quất khi tôi gọi không?

Rule: tenses-present-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I have eaten cranberry sauce many times.
Tôi đã ăn sốt cranberry nhiều lần rồi.
Phủ định
She hasn't ever seen a cranberry bog.
Cô ấy chưa từng thấy một đầm lầy cranberry nào cả.
Nghi vấn
Have you ever made a cranberry pie?
Bạn đã bao giờ làm bánh cranberry chưa?

Rule: tenses-present-simple

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She likes cranberry juice in the morning.
Cô ấy thích nước ép nam việt quất vào buổi sáng.
Phủ định
They do not eat cranberries often.
Họ không thường xuyên ăn quả nam việt quất.
Nghi vấn
Does he know where to buy cranberries?
Anh ấy có biết mua quả nam việt quất ở đâu không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)