(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ curses
B2

curses

Danh từ (số nhiều)

Nghĩa tiếng Việt

lời nguyền rủa chửi rủa mắng nhiếc chửi thề
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Curses'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Những lời lẽ thể hiện sự phản đối mạnh mẽ hoặc giận dữ.

Definition (English Meaning)

Expressions of strong disapproval or anger.

Ví dụ Thực tế với 'Curses'

  • "He muttered curses under his breath."

    "Anh ta lẩm bẩm những lời nguyền rủa trong miệng."

  • "The witch cast curses on the village."

    "Mụ phù thủy yểm bùa lên ngôi làng."

  • "His speech was filled with curses."

    "Bài phát biểu của anh ấy chứa đầy những lời chửi rủa."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Curses'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

blessings(lời chúc phúc)
praise(sự ca ngợi)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ngôn ngữ học Xã hội học

Ghi chú Cách dùng 'Curses'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

"Curses" thường được dùng để chỉ một loạt các lời chửi rủa, nguyền rủa hoặc những lời lẽ thô tục, thường là để trút giận hoặc thể hiện sự bất bình. Nó có thể ám chỉ việc sử dụng ngôn ngữ không phù hợp hoặc gây khó chịu.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Curses'

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If he hadn't cursed his luck that day, he would be a wealthy man now.
Nếu anh ta không nguyền rủa vận may của mình ngày hôm đó, thì giờ anh ta đã là một người giàu có rồi.
Phủ định
If she weren't so quick to curse others, she might have earned their respect.
Nếu cô ấy không quá nhanh chóng nguyền rủa người khác, có lẽ cô ấy đã nhận được sự tôn trọng của họ.
Nghi vấn
If they had listened to the elder's warning, would they be suffering from the curse now?
Nếu họ đã lắng nghe lời cảnh báo của người lớn tuổi, liệu họ có phải chịu đựng lời nguyền bây giờ không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)