(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ database
B2

database

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

cơ sở dữ liệu hệ cơ sở dữ liệu
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Database'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một tập hợp dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ trong máy tính, đặc biệt là dữ liệu có thể truy cập theo nhiều cách khác nhau.

Definition (English Meaning)

A structured set of data held in a computer, especially one that is accessible in various ways.

Ví dụ Thực tế với 'Database'

  • "The company stores all its customer information in a secure database."

    "Công ty lưu trữ tất cả thông tin khách hàng của mình trong một cơ sở dữ liệu an toàn."

  • "The library's database contains information on all of its books and journals."

    "Cơ sở dữ liệu của thư viện chứa thông tin về tất cả sách và tạp chí của nó."

  • "We need to update the database with the latest sales figures."

    "Chúng ta cần cập nhật cơ sở dữ liệu với số liệu bán hàng mới nhất."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Database'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Công nghệ thông tin

Ghi chú Cách dùng 'Database'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thuật ngữ 'database' thường được sử dụng để chỉ một hệ thống quản lý dữ liệu, bao gồm cả phần mềm và phần cứng cần thiết để tạo, duy trì và sử dụng cơ sở dữ liệu. Nó khác với một bảng tính (spreadsheet), vốn phù hợp hơn cho việc quản lý dữ liệu đơn giản và không có cấu trúc phức tạp như cơ sở dữ liệu.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in of

'in' thường được dùng để chỉ vị trí dữ liệu 'in the database'. 'of' thường dùng để chỉ thuộc tính, ví dụ 'a database of customer information'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Database'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)