(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ easter bunny
A2

easter bunny

noun

Nghĩa tiếng Việt

Thỏ Phục Sinh
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Easter bunny'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một con thỏ thần thoại được cho là mang trứng và những món quà khác cho trẻ em vào lễ Phục Sinh.

Definition (English Meaning)

A mythical rabbit said to bring eggs and other gifts to children at Easter.

Ví dụ Thực tế với 'Easter bunny'

  • "The children were excited to see if the Easter Bunny had visited."

    "Bọn trẻ rất hào hứng xem Thỏ Phục Sinh đã đến thăm chưa."

  • "Many children believe the Easter Bunny hides eggs in the garden."

    "Nhiều trẻ em tin rằng Thỏ Phục Sinh giấu trứng trong vườn."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Easter bunny'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: easter bunny
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Văn hóa Tôn giáo (Kitô giáo)

Ghi chú Cách dùng 'Easter bunny'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ 'Easter Bunny' ám chỉ một nhân vật tưởng tượng, tương tự như ông già Noel (Santa Claus) trong dịp Giáng Sinh. Thỏ Phục Sinh được cho là sẽ mang trứng Phục Sinh (thường là trứng gà được trang trí) và các món quà nhỏ đến nhà trẻ em vào đêm trước lễ Phục Sinh.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Easter bunny'

Rule: sentence-reported-speech

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She said that the Easter Bunny had hidden the eggs in the garden.
Cô ấy nói rằng Thỏ Phục Sinh đã giấu trứng trong vườn.
Phủ định
He told me that the Easter Bunny did not visit his house last year.
Anh ấy nói với tôi rằng Thỏ Phục Sinh đã không đến thăm nhà anh ấy năm ngoái.
Nghi vấn
She asked if the children believed in the Easter Bunny.
Cô ấy hỏi liệu bọn trẻ có tin vào Thỏ Phục Sinh không.
(Vị trí vocab_tab4_inline)