(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ grub
B1

grub

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

đồ ăn (bình dân) ấu trùng ăn vội bới đất tìm thức ăn
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Grub'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Ấu trùng của côn trùng, đặc biệt là bọ cánh cứng.

Definition (English Meaning)

The larva of an insect, especially a beetle.

Ví dụ Thực tế với 'Grub'

  • "The roots of the plant were infested with grubs."

    "Rễ cây bị nhiễm ấu trùng."

  • "The campers cooked their grub over an open fire."

    "Những người cắm trại nấu đồ ăn của họ trên ngọn lửa."

  • "He's always grubbing for money."

    "Anh ta luôn vất vả kiếm tiền."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Grub'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun:
  • Verb:
  • Adjective: Không
  • Adverb: Không
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

food(thức ăn)
meal(bữa ăn)
larva(ấu trùng)

Trái nghĩa (Antonyms)

fast(nhịn ăn)
starve(đói)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực Động vật học Tiếng lóng

Ghi chú Cách dùng 'Grub'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để chỉ các loại ấu trùng mềm, mập, không chân, sống trong đất hoặc gỗ. Có thể dùng làm thức ăn cho động vật hoặc con người ở một số nền văn hóa.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Grub'

Rule: punctuation-colon

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The hikers needed grub: they were starving after a long day.
Những người đi bộ đường dài cần đồ ăn: họ đói lả sau một ngày dài.
Phủ định
He didn't grub around in the dirt: he used a trowel instead.
Anh ấy không bới móc trong bùn đất: thay vào đó anh ấy dùng một cái bay.
Nghi vấn
Did you grub up all the weeds: or are there still some left?
Bạn đã nhổ hết cỏ dại chưa: hay vẫn còn một ít?
(Vị trí vocab_tab4_inline)