(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ hitchhike
B1

hitchhike

động từ

Nghĩa tiếng Việt

đi nhờ xe xin đi nhờ xe quá giang xe
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Hitchhike'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Đi nhờ xe, xin đi nhờ xe (bằng cách đứng bên đường và ra hiệu cho xe dừng lại).

Definition (English Meaning)

To travel by getting free rides in passing vehicles.

Ví dụ Thực tế với 'Hitchhike'

  • "They decided to hitchhike across Europe."

    "Họ quyết định đi nhờ xe xuyên châu Âu."

  • "Hitchhiking is illegal in some areas."

    "Đi nhờ xe là bất hợp pháp ở một số khu vực."

  • "He hitchhiked from London to Edinburgh."

    "Anh ấy đã đi nhờ xe từ London đến Edinburgh."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Hitchhike'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đời sống hàng ngày Du lịch

Ghi chú Cách dùng 'Hitchhike'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Hitchhiking thường được thực hiện bởi những người muốn tiết kiệm chi phí đi lại hoặc muốn trải nghiệm du lịch mạo hiểm. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng việc này có thể tiềm ẩn nhiều rủi ro, đặc biệt là về an toàn cá nhân. Hitchhiking có thể mang sắc thái phiêu lưu, mạo hiểm và đôi khi cả liều lĩnh.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

around across through

- 'hitchhike around': Đi nhờ xe vòng quanh một khu vực.
- 'hitchhike across': Đi nhờ xe băng qua một vùng đất, quốc gia.
- 'hitchhike through': Đi nhờ xe xuyên qua một địa điểm.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Hitchhike'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)