(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ in favor of
B1

in favor of

Giới từ

Nghĩa tiếng Việt

ủng hộ tán thành có lợi cho về phe
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'In favor of'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Ủng hộ hoặc tán thành ai đó hoặc điều gì đó.

Definition (English Meaning)

Supporting or approving of someone or something.

Ví dụ Thực tế với 'In favor of'

  • "I'm not in favor of hitting children."

    "Tôi không ủng hộ việc đánh trẻ em."

  • "Are you in favor of capital punishment?"

    "Bạn có ủng hộ án tử hình không?"

  • "The judge ruled in favor of the plaintiff."

    "Thẩm phán đã phán quyết có lợi cho nguyên đơn."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'In favor of'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

against(chống lại)
opposed to(phản đối)

Từ liên quan (Related Words)

Chưa có từ liên quan.

Lĩnh vực (Subject Area)

Chung

Ghi chú Cách dùng 'In favor of'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ 'in favor of' diễn tả sự đồng tình, ủng hộ hoặc thiên vị đối với một ý kiến, kế hoạch, người hoặc vật nào đó. Nó mang sắc thái tích cực, thể hiện sự chấp thuận. Cần phân biệt với 'against' (chống lại) là một thái độ ngược lại.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'In favor of'

Rule: tenses-present-simple

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She is in favor of the new policy.
Cô ấy ủng hộ chính sách mới.
Phủ định
He does not seem to be in favor of the proposal.
Anh ấy dường như không ủng hộ đề xuất này.
Nghi vấn
Do you know if she is in favor of extending the deadline?
Bạn có biết liệu cô ấy có ủng hộ việc gia hạn thời hạn không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)