(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ latin american
B1

latin american

adjective

Nghĩa tiếng Việt

người Mỹ Latinh thuộc về Châu Mỹ Latinh
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Latin american'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thuộc về hoặc liên quan đến Châu Mỹ Latinh hoặc người dân ở đó.

Definition (English Meaning)

Relating to Latin America or its people.

Ví dụ Thực tế với 'Latin american'

  • "Latin American literature is rich and diverse."

    "Văn học Châu Mỹ Latinh rất phong phú và đa dạng."

  • "The Latin American economy has been growing rapidly in recent years."

    "Nền kinh tế Châu Mỹ Latinh đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây."

  • "Many Latin American countries are facing political instability."

    "Nhiều quốc gia Châu Mỹ Latinh đang đối mặt với bất ổn chính trị."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Latin american'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: Latin American
  • Adjective: Latin American
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Địa lý Văn hóa Chính trị

Ghi chú Cách dùng 'Latin american'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Tính từ này thường được dùng để mô tả các đặc điểm văn hóa, chính trị, kinh tế và địa lý của khu vực Châu Mỹ Latinh. Cần phân biệt với 'Hispanic' (liên quan đến Tây Ban Nha và các nước nói tiếng Tây Ban Nha) và 'Latino' (chỉ người có nguồn gốc từ Châu Mỹ Latinh). 'Latin American' bao gồm cả những quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha (ví dụ: Brazil) và tiếng Pháp (ví dụ: Haiti) ngoài các nước nói tiếng Tây Ban Nha.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Latin american'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)