(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ messenger bag
A2

messenger bag

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

túi messenger túi đeo chéo túi đựng đồ đeo chéo
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Messenger bag'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loại túi có dây đeo dài, thường được đeo chéo qua vai.

Definition (English Meaning)

A bag with a long strap worn over one shoulder and across the body.

Ví dụ Thực tế với 'Messenger bag'

  • "He carries his laptop in a messenger bag."

    "Anh ấy mang máy tính xách tay của mình trong một chiếc túi messenger."

  • "She always takes her messenger bag to work."

    "Cô ấy luôn mang túi messenger đi làm."

  • "Messenger bags are popular among students."

    "Túi messenger phổ biến trong giới sinh viên."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Messenger bag'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: messenger bag
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thời trang Đời sống

Ghi chú Cách dùng 'Messenger bag'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Túi messenger thường có hình chữ nhật hoặc vuông, và được thiết kế để dễ dàng truy cập đồ đạc bên trong. Thường được sử dụng bởi người đi xe đạp, sinh viên hoặc những người cần mang theo nhiều đồ đạc cá nhân.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with in

"with" được dùng để chỉ đặc điểm của túi (e.g., a messenger bag with multiple pockets). "in" được dùng để chỉ đồ vật được chứa đựng bên trong (e.g., I carry my books in my messenger bag).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Messenger bag'

Rule: tenses-past-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She had been carrying her messenger bag, filled with important documents, when she realized she'd lost her phone.
Cô ấy đã đang mang chiếc túi messenger chứa đầy tài liệu quan trọng khi cô ấy nhận ra mình đã mất điện thoại.
Phủ định
He hadn't been using that old messenger bag for cycling; he preferred a backpack.
Anh ấy đã không sử dụng chiếc túi messenger cũ đó để đạp xe; anh ấy thích một chiếc ba lô hơn.
Nghi vấn
Had they been searching for the missing messenger bag all morning before the police found it?
Có phải họ đã tìm kiếm chiếc túi messenger bị mất cả buổi sáng trước khi cảnh sát tìm thấy nó không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)