(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ popsicle
A2

popsicle

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

kem que kem đá
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Popsicle'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một que kem làm từ nước đá hoặc kem có hương vị, được gắn vào một que gỗ.

Definition (English Meaning)

A piece of flavored ice or ice cream on a stick.

Ví dụ Thực tế với 'Popsicle'

  • "The child was happily licking a popsicle on a hot summer day."

    "Đứa trẻ đang vui vẻ liếm một que kem vào một ngày hè nóng bức."

  • "I bought a box of popsicles for the kids."

    "Tôi đã mua một hộp kem que cho bọn trẻ."

  • "This popsicle is melting so fast!"

    "Que kem này đang tan nhanh quá!"

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Popsicle'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: popsicle
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

ice cream(kem)
sherbet(kem sorbet)

Lĩnh vực (Subject Area)

Đồ ăn Giải trí

Ghi chú Cách dùng 'Popsicle'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'popsicle' thường được dùng để chỉ các loại kem que nói chung, đặc biệt là loại kem có vị trái cây. Nó mang sắc thái thân mật, gần gũi, thường được trẻ em và người lớn tuổi sử dụng. So với 'ice pop', 'popsicle' thiên về loại kem que có thương hiệu hoặc mang tính biểu tượng hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Popsicle'

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If I had known it was so hot, I would buy a popsicle.
Nếu tôi biết trời nóng đến vậy, tôi đã mua một cây kem mút rồi.
Phủ định
If she weren't so focused on her diet, she would have eaten that popsicle I offered her.
Nếu cô ấy không quá tập trung vào chế độ ăn kiêng, cô ấy đã ăn cây kem mút tôi mời rồi.
Nghi vấn
If they had arrived earlier, would they be enjoying a popsicle by the pool now?
Nếu họ đến sớm hơn, giờ họ có đang thưởng thức kem mút bên hồ bơi không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)