reasonable suspicion
Noun phraseNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Reasonable suspicion'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Một sự tin tưởng dựa trên các sự kiện có thể diễn đạt được và những suy luận hợp lý rút ra từ những sự kiện đó rằng một tội ác đang hoặc đã được thực hiện.
Definition (English Meaning)
A belief based on articulable facts and reasonable inferences drawn from those facts that a crime is being or has been committed.
Ví dụ Thực tế với 'Reasonable suspicion'
-
"The officer had reasonable suspicion to stop the vehicle based on the broken taillight and erratic driving."
"Sĩ quan cảnh sát có nghi ngờ hợp lý để dừng xe dựa trên đèn hậu bị hỏng và lái xe thất thường."
-
"The police officer stopped the suspect because he had a reasonable suspicion that the suspect was involved in a robbery."
"Cảnh sát đã chặn nghi phạm vì anh ta có nghi ngờ hợp lý rằng nghi phạm có liên quan đến một vụ cướp."
-
"The school principal had a reasonable suspicion that the student was carrying drugs in his backpack."
"Hiệu trưởng nhà trường có nghi ngờ hợp lý rằng học sinh đó đang mang ma túy trong ba lô của mình."
Từ loại & Từ liên quan của 'Reasonable suspicion'
Các dạng từ (Word Forms)
- Noun: suspicion
- Adjective: reasonable
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Reasonable suspicion'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thực thi pháp luật, cho phép cảnh sát tạm dừng và khám xét một người nếu họ có 'reasonable suspicion' rằng người đó đã phạm tội, đang phạm tội hoặc sắp phạm tội. Nó thấp hơn tiêu chuẩn 'probable cause' (có khả năng xảy ra) cần thiết để bắt giữ hoặc xin lệnh khám xét.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
Khi nói về nguyên nhân gây ra nghi ngờ, ta dùng 'reasonable suspicion of'. Ví dụ: 'They had reasonable suspicion of drug possession.' Khi nói về mục đích của việc nghi ngờ, ta dùng 'reasonable suspicion for'. Ví dụ: 'The stop was based on reasonable suspicion for drunk driving.'
Ngữ pháp ứng dụng với 'Reasonable suspicion'
Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.