(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ taller
A2

taller

Tính từ (so sánh hơn)

Nghĩa tiếng Việt

cao hơn
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Taller'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Hình thức so sánh hơn của 'tall': cao hơn ai đó hoặc cái gì đó.

Definition (English Meaning)

Comparative form of 'tall': of greater height than someone or something else.

Ví dụ Thực tế với 'Taller'

  • "My brother is taller than me."

    "Anh trai tôi cao hơn tôi."

  • "She's much taller than her sister."

    "Cô ấy cao hơn chị gái mình rất nhiều."

  • "The new building is taller than the old one."

    "Tòa nhà mới cao hơn tòa nhà cũ."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Taller'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

shorter(thấp hơn)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Mô tả ngoại hình/So sánh

Ghi chú Cách dùng 'Taller'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Dùng để so sánh chiều cao giữa hai đối tượng (người hoặc vật). 'Taller' chỉ được sử dụng khi so sánh hai thứ. Nếu so sánh ba thứ trở lên, ta dùng 'tallest'. Nó thường đi kèm với 'than' trong câu so sánh. Ví dụ: 'John is taller than Mary'.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Taller'

Rule: parts-of-speech-pronouns

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
He is taller than I am.
Anh ấy cao hơn tôi.
Phủ định
She isn't taller than you.
Cô ấy không cao hơn bạn.
Nghi vấn
Are they taller than us?
Họ có cao hơn chúng ta không?

Rule: sentence-conditionals-mixed

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
If I had practiced basketball more diligently, I would be taller now.
Nếu tôi đã tập bóng rổ chăm chỉ hơn, tôi đã cao hơn bây giờ.
Phủ định
If she hadn't worn high heels yesterday, she wouldn't look taller than him.
Nếu hôm qua cô ấy không đi giày cao gót, cô ấy sẽ không trông cao hơn anh ấy.
Nghi vấn
If he hadn't stretched every day, would he have been taller?
Nếu anh ấy không duỗi người mỗi ngày, anh ấy có cao hơn không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)