(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ teat
B1

teat

noun

Nghĩa tiếng Việt

núm vú ti (của bình sữa)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Teat'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Núm vú (của động vật có vú cái, đặc biệt là bò, cừu cái hoặc dê).

Definition (English Meaning)

The nipple of the mammary gland of a female mammal, especially of a cow, ewe, or goat.

Ví dụ Thực tế với 'Teat'

  • "The calf suckled at its mother's teat."

    "Con bê bú núm vú của mẹ nó."

  • "The lamb nuzzled against the ewe's teat."

    "Con cừu non dụi vào núm vú của cừu mẹ."

  • "She sterilized the bottle and teat."

    "Cô ấy khử trùng bình sữa và núm vú."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Teat'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: teat
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

udder(bầu vú)
mammary gland(tuyến vú)
bottle(bình sữa)
pacifier(núm vú giả)

Lĩnh vực (Subject Area)

Sinh học Chăm sóc trẻ em

Ghi chú Cách dùng 'Teat'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'teat' thường được sử dụng để chỉ núm vú của động vật, đặc biệt là các loài gia súc. Trong bối cảnh chăm sóc trẻ em, 'teat' có thể đề cập đến núm vú giả hoặc núm vú của bình sữa.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Teat'

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the calf is weaned, the farmer will have replaced the old teat with a new one.
Trước khi con bê được cai sữa, người nông dân sẽ thay núm vú cũ bằng một núm vú mới.
Phủ định
By the end of the week, the baby won't have accepted any other teat than his favorite.
Đến cuối tuần, em bé sẽ không chấp nhận bất kỳ núm vú nào khác ngoài núm vú yêu thích của mình.
Nghi vấn
Will the manufacturer have improved the design of the teat by next year?
Liệu nhà sản xuất có cải tiến thiết kế của núm vú vào năm tới không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)