(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa drilleri
B1
substantiv B1 Giao tiếp xã hội

drilleri

ˈdʁiləˌʁiˀ
trêu chọc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "drilleri"

Định nghĩa (Dansk)

En handling eller en måde at opføre sig på, hvor man forsøger at provokere eller irritere andre på en legende eller spøgefuld måde.

Ý nghĩa của "drilleri" trong tiếng Việt

Hành động trêu chọc, chọc ghẹo ai đó một cách vui vẻ; sự chế nhạo nhẹ nhàng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "drilleri"

  • "Der var en del drilleri i luften under middagen."

    "Có một chút trêu chọc trong không khí trong bữa tối."

  • "Jeg kan ikke lide hendes konstante drilleri."

    "Tôi không thích sự trêu chọc liên tục của cô ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "drilleri"

Đồng nghĩa

spas (niềm vui, sự hài hước) gækkeri (sự đùa cợt)

Trái nghĩa

Cách dùng "drilleri" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "drilleri" đúng ngữ cảnh

Drilleri thường mang nghĩa trêu chọc một cách thân thiện, không ác ý. Nên chú ý đến ngữ cảnh để tránh nhầm lẫn với các từ mang nghĩa tiêu cực hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "drilleri"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít drilleri
Hans drilleri er trættende.
(Sự trêu chọc của anh ấy thật mệt mỏi.)
Xác định số ít drilleriet
Drilleriet stoppede først, da læreren greb ind.
(Sự trêu chọc chỉ dừng lại khi giáo viên can thiệp.)
Nguyên thể số nhiều drillerier
Der var mange drillerier i klassen.
(Có rất nhiều trò trêu chọc trong lớp.)
Xác định số nhiều drillerierne
Drillerierne mellem brødrene var uskyldige.
(Những trò trêu chọc giữa các anh em trai đều vô tội.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Børnenes konstante drilleri gik læreren på nerverne."

    "Sự trêu chọc liên tục của bọn trẻ làm giáo viên phát điên."

  • "Vi var trætte af hans vedvarende drillerier."

    "Chúng tôi mệt mỏi vì những trò trêu chọc dai dẳng của anh ấy."

  • "Der var tale om uskyldigt drilleri, intet ondt ment."

    "Đó chỉ là những trò trêu chọc vô hại, không có ý xấu."