(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fælde
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Hình sự

fælde

ˈfɛldə
bẫy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fælde"

Định nghĩa (Dansk)

En anordning eller et område designet til at fange og fastholde dyr, typisk ved at tillade adgang men ikke udgang.

Ý nghĩa của "fælde" trong tiếng Việt

Một thiết bị hoặc khu vực được thiết kế để bắt và giữ động vật, thường bằng cách cho phép vào nhưng không cho ra.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fælde"

  • "Jægeren satte en fælde for at fange ræven."

    "Người thợ săn đặt một cái bẫy để bắt con cáo."

  • "Han gik i en fælde, som hans fjender havde lagt."

    "Anh ta rơi vào cái bẫy mà kẻ thù đã giăng ra."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fælde"

Đồng nghĩa

Cách dùng "fælde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fælde" đúng ngữ cảnh

Từ 'fælde' có thể dùng để chỉ bẫy động vật hoặc bẫy theo nghĩa bóng (vd: một tình huống khó khăn). Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fælde"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fælde
Politiet fandt en fælde i skoven.
(Cảnh sát tìm thấy một cái bẫy trong rừng.)
Xác định số ít fælden
Han trådte i fælden.
(Anh ta bước vào cái bẫy.)
Nguyên thể số nhiều fælder
Der er mange fælder i politik.
(Có rất nhiều cạm bẫy trong chính trị.)
Xác định số nhiều fælderne
Jægerne inspicerede fælderne.
(Những người thợ săn kiểm tra những cái bẫy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Vi fandt en fælde i skoven."

    "Chúng tôi tìm thấy một cái bẫy trong rừng."

  • "Bondemanden satte en fælde for at fange mus."

    "Người nông dân đặt một cái bẫy để bắt chuột."

  • "Det er vigtigt at tømme en fælde regelmæssigt."

    "Điều quan trọng là phải đổ bẫy thường xuyên."

Danh từ ghép
  • "Musefælden klappede, og musen var fanget."

    "Bẫy chuột sập lại, và con chuột đã bị bắt."

  • "Vi fandt en rævefælde i skoven, men den var tom."

    "Chúng tôi tìm thấy một cái bẫy cáo trong rừng, nhưng nó trống rỗng."

  • "Fuglefælden var sat op, men ingen fugle gik i den."

    "Bẫy chim đã được giăng ra, nhưng không có con chim nào sập bẫy."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jægeren satte en fælde for at fange ræven."

    "Người thợ săn đặt một cái bẫy để bắt con cáo."

  • "Det er en effektiv fælde, som har fanget mange mus."

    "Đó là một cái bẫy hiệu quả, đã bắt được rất nhiều chuột."

  • "Vi fandt fælden i skoven, men den var tom."

    "Chúng tôi tìm thấy cái bẫy trong rừng, nhưng nó trống không."