fundet
Định nghĩa & Giải nghĩa "fundet"
Định nghĩa (Dansk)
Perfektum participium af 'finde'. At have opdaget eller lokaliseret noget.
Ý nghĩa của "fundet" trong tiếng Việt
Quá khứ và quá khứ phân từ của 'find'. Tìm thấy, phát hiện, nhận thấy một cách tình cờ hoặc bất ngờ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fundet"
-
"Jeg har fundet mine nøgler."
"Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình."
-
"Hun fandt en ny bog på biblioteket."
"Cô ấy đã tìm thấy một cuốn sách mới trong thư viện."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fundet"
Đồng nghĩa
Cách dùng "fundet" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fundet" đúng ngữ cảnh
‘Fundet’ er datidsformen af verbet ‘finde’. På dansk bruges ‘fundet’ både som simpel datid og som perfektum participium (førnutid). Vær opmærksom på bøjningen af ‘finde’ i forskellige tider.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fundet"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at finde |
Jeg vil gerne at finde en god restaurant.
(Tôi muốn tìm một nhà hàng ngon.) |
| Hiện tại | finder |
Hun finder altid nøglerne.
(Cô ấy luôn tìm thấy chìa khóa.) |
| Quá khứ | fandt |
Vi fandt en gammel mønt på stranden.
(Chúng tôi đã tìm thấy một đồng xu cổ trên bãi biển.) |
| Quá khứ phân từ | fundet |
Bogen er blevet fundet i parken.
(Cuốn sách đã được tìm thấy trong công viên.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har ikke fundet mine nøgler endnu."
"Tôi vẫn chưa tìm thấy chìa khóa của mình."
- "Han har fundet aldrig ro i sit arbejde."
"Anh ấy chưa bao giờ tìm thấy sự bình yên trong công việc của mình."
- "Vi har fundet desværre intet spor af hende."
"Chúng tôi rất tiếc là không tìm thấy dấu vết nào của cô ấy."
- "Det er den nøgle, som jeg har fundet i parken."
"Đây là chiếc chìa khóa mà tôi đã tìm thấy trong công viên."
- "Bogen, der er fundet på gulvet, tilhører min søster."
"Cuốn sách được tìm thấy trên sàn thuộc về em gái tôi."
- "Politiet leder efter den mand, som har fundet tasken med pengene."
"Cảnh sát đang tìm người đàn ông đã tìm thấy chiếc túi đựng tiền."