is
Định nghĩa & Giải nghĩa "is"
Định nghĩa (Dansk)
En frossen dessert lavet af mælk, fløde, sukker og smagsstoffer.
Ý nghĩa của "is" trong tiếng Việt
Một món tráng miệng đông lạnh, thường được làm từ sữa hoặc kem, đường và hương liệu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "is"
-
"Jeg vil gerne have en is."
"Tôi muốn một cây kem."
-
"Det er for koldt at spise is ude i dag."
"Hôm nay trời lạnh quá để ăn kem bên ngoài."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "is"
Đồng nghĩa
Cách dùng "is" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "is" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'is' vừa có nghĩa là 'nước đá' vừa có nghĩa là 'kem'. Cần chú ý ngữ cảnh để phân biệt. Kem thường được ăn như món tráng miệng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "is"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | is |
Der er en stor is i fryseren.
(Có một cây kem lớn trong tủ đông.) |
| Xác định số ít | isen |
Jeg spiste isen på stranden.
(Tôi đã ăn cây kem trên bãi biển.) |
| Nguyên thể số nhiều | is |
Vi købte mange is til festen.
(Chúng tôi đã mua nhiều kem cho bữa tiệc.) |
| Xác định số nhiều | isene |
Børnene elskede isene vi købte.
(Những đứa trẻ thích những cây kem mà chúng tôi đã mua.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Isen i min vaffel smelter hurtigt."
"Kem trong ốc quế của tôi đang tan chảy nhanh chóng."
- "Jeg elsker isen, når den er lavet med friske bær."
"Tôi thích kem khi nó được làm bằng quả mọng tươi."
- "Hvor er isen, jeg købte i går?"
"Kem tôi mua hôm qua đâu rồi?"
- "Jeg vil gerne have en is."
"Tôi muốn một cây kem."
- "Isen smager fantastisk."
"Cây kem này có vị rất ngon."
- "Han spiser altid is om sommeren."
"Anh ấy luôn ăn kem vào mùa hè."