(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mælk
A1
substantiv A1 Ẩm thực, Nông nghiệp, Sức khỏe

mælk

/mɛlk/
sữa
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mælk"

Định nghĩa (Dansk)

Hvidlig væske, der udskilles af hunpattedyr til ernæring af deres unger.

Ý nghĩa của "mælk" trong tiếng Việt

Một chất lỏng màu trắng, giàu dinh dưỡng được tiết ra bởi động vật có vú cái để nuôi con non.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mælk"

  • "Jeg drikker mælk hver morgen."

    "Tôi uống sữa mỗi sáng."

  • "Barnet får mælk fra sin mor."

    "Đứa trẻ bú sữa từ mẹ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mælk"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "mælk" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "mælk" đúng ngữ cảnh

Ordet 'mælk' bruges på samme måde som 'sữa' på vietnamesisk. Det kan referere til mælk fra forskellige dyr, men oftest menes komælk.

Bảng chia từ (Bøjning) của "mælk"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít mælk
Jeg drikker mælk hver morgen.
(Tôi uống sữa mỗi sáng.)
Xác định số ít mælken
Mælken i køleskabet er sur.
(Sữa trong tủ lạnh bị chua.)
Nguyên thể số nhiều mælke
Der findes mange slags mælke.
(Có nhiều loại sữa khác nhau.)
Xác định số nhiều mælkene
Mælkene på bordet er alle friske.
(Tất cả những hộp sữa trên bàn đều tươi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg drikker et glas mælk."

    "Tôi uống một cốc sữa."

  • "Hun købte en karton mælk i supermarkedet."

    "Cô ấy đã mua một hộp sữa trong siêu thị."

  • "Der er mælk i kaffen."

    "Có sữa trong cà phê."

Danh từ ghép
  • "Jeg drikker et glas sødmælk hver morgen."

    "Tôi uống một ly sữa nguyên kem mỗi sáng."

  • "Mælkeprisen er steget markant den seneste måned."

    "Giá sữa đã tăng đáng kể trong tháng vừa qua."

  • "Vi har brug for en mælkeskummer til at lave cappuccino."

    "Chúng ta cần một máy tạo bọt sữa để làm cappuccino."