plante
Định nghĩa & Giải nghĩa "plante"
Định nghĩa (Dansk)
En ung plante, især en der lige er blevet plantet.
Ý nghĩa của "plante" trong tiếng Việt
Cây non, đặc biệt là cây mới được trồng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "plante"
-
"Jeg har plantet en lille plante i haven."
"Tôi đã trồng một cây non nhỏ trong vườn."
-
"De små planter har brug for vand."
"Những cây non nhỏ cần nước."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "plante"
Đồng nghĩa
Cách dùng "plante" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "plante" đúng ngữ cảnh
Ordet 'plante' bruges generelt om en ung plante. Det er et mere almindeligt ord end specifikke betegnelser for forskellige typer af unge planter.
Bảng chia từ (Bøjning) của "plante"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | plante |
Jeg har en plante i min stue.
(Tôi có một cái cây trong phòng khách của tôi.) |
| Xác định số ít | planten |
Planten visner, fordi den ikke får nok vand.
(Cái cây héo úa vì nó không nhận đủ nước.) |
| Nguyên thể số nhiều | planter |
Vi har mange planter i haven.
(Chúng tôi có nhiều cây trong vườn.) |
| Xác định số nhiều | planterne |
Planterne i vindueskarmen trives godt.
(Những cái cây trên bậu cửa sổ phát triển tốt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har købt en plante til min mor."
"Tôi đã mua một cây con cho mẹ tôi."
- "Der står en plante i vinduet."
"Có một cây con ở trên cửa sổ."
- "Hun gav mig en plante i gave."
"Cô ấy tặng tôi một cây con."
- "Vi har en ny *plante*kasse på altanen."
"Chúng tôi có một hộp *cây* mới trên ban công."
- "Min søster arbejder i et *plante*center."
"Chị gái tôi làm việc trong một trung tâm *cây*."
- "Den lille *plante*skole sælger mange forskellige blomster."
"Vườn *ươm cây* nhỏ đó bán rất nhiều loại hoa khác nhau."