(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa slægt
B1
substantiv B1 Xã hội học, Lịch sử, Văn hóa

slægt

/ˈslæɡt/
gia tộc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "slægt"

Định nghĩa (Dansk)

En gruppe af personer, der er forbundet gennem blod eller påståede relationer. Selv når detaljer om afstamning er ukendte, kan medlemmer af slægten være organiseret omkring en stifter eller et symbol.

Ý nghĩa của "slægt" trong tiếng Việt

Một nhóm người gắn kết với nhau bởi quan hệ huyết thống hoặc mối quan hệ được cho là có thật. Ngay cả khi chi tiết về dòng dõi không được biết, các thành viên клана có thể được tổ chức xung quanh một thành viên sáng lập hoặc biểu tượng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "slægt"

  • "Hun er stolt af sin slægt."

    "Cô ấy tự hào về gia tộc của mình."

  • "Slægten har boet på gården i generationer."

    "Gia tộc đã sống ở trang trại này qua nhiều thế hệ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "slægt"

Đồng nghĩa

familie (Gia đình) æt (Dòng dõi)

Cách dùng "slægt" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "slægt" đúng ngữ cảnh

Từ 'slægt' thường được dùng để chỉ một nhóm người có quan hệ huyết thống, có thể rộng hơn 'familie' (gia đình). Nó có thể bao gồm nhiều thế hệ và có ý nghĩa lịch sử, văn hóa.

Bảng chia từ (Bøjning) của "slægt"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít slægt
Hun kommer fra en gammel slægt.
(Cô ấy đến từ một dòng họ lâu đời.)
Xác định số ít slægten
Hele slægten var samlet til jul.
(Cả dòng họ đã tề tựu vào dịp Giáng Sinh.)
Nguyên thể số nhiều slægter
Der findes mange forskellige slægter.
(Có rất nhiều dòng họ khác nhau.)
Xác định số nhiều slægterne
Slægterne mødtes for at diskutere arven.
(Các dòng họ đã gặp nhau để thảo luận về việc thừa kế.)