(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa slagsmål
B1
substantiv B1 Xã hội học, Ngôn ngữ học

slagsmål

ˈslæksˌmɔlˀ
cuộc ẩu đả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "slagsmål"

Định nghĩa (Dansk)

En fysisk konfrontation mellem to eller flere personer, typisk med spark og slag.

Ý nghĩa của "slagsmål" trong tiếng Việt

Một cuộc ồn ào, náo động hoặc cãi vã.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "slagsmål"

  • "Der opstod et slagsmål uden for baren."

    "Một cuộc ẩu đả đã xảy ra bên ngoài quán bar."

  • "Politiet måtte gribe ind for at stoppe slagsmålet."

    "Cảnh sát đã phải can thiệp để ngăn chặn cuộc ẩu đả."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "slagsmål"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "slagsmål" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "slagsmål" đúng ngữ cảnh

Ordet 'slagsmål' refererer specifikt til en fysisk kamp. Det kan sammenlignes med 'kamp' men indebærer mere kaos og uorden. Vær opmærksom på at ordet kan have negative konnotationer afhængigt af konteksten.

Bảng chia từ (Bøjning) của "slagsmål"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít slagsmål
Der var et stort slagsmål i går aftes.
(Đã có một cuộc ẩu đả lớn tối qua.)
Xác định số ít slagsmålet
Slagsmålet endte med flere tilskadekomne.
(Cuộc ẩu đả kết thúc với nhiều người bị thương.)
Nguyên thể số nhiều slagsmål
Der har været mange slagsmål i byen på det seneste.
(Đã có rất nhiều cuộc ẩu đả trong thành phố thời gian gần đây.)
Xác định số nhiều slagsmålene
Slagsmålene startede efter fodboldkampen.
(Các cuộc ẩu đả bắt đầu sau trận bóng đá.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg så et slagsmål på gaden i går aftes."

    "Tôi đã thấy một vụ ẩu đả trên đường phố tối qua."

  • "Der opstod et slagsmål efter fodboldkampen."

    "Đã có một vụ ẩu đả xảy ra sau trận bóng đá."

  • "Han var involveret i et slagsmål på en bar."

    "Anh ấy đã tham gia vào một vụ ẩu đả tại một quán bar."