(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ulempe
B1
substantiv B1 Chung

ulempe

/ˈuːˌlɛmpə/
điểm bất lợi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ulempe"

Định nghĩa (Dansk)

En situation eller omstændighed der gør det sværere for nogen eller noget at lykkes i forhold til andre.

Ý nghĩa của "ulempe" trong tiếng Việt

Một điều kiện hoặc tình huống khiến ai đó hoặc điều gì đó ít có khả năng thành công hơn những người hoặc vật khác. Trong ngữ cảnh cụ thể, "disadvantage point" (điểm bất lợi) có thể hiểu là một khía cạnh, yếu tố cụ thể gây bất lợi.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ulempe"

  • "En af de største ulemper ved at arbejde hjemmefra er manglen på social kontakt."

    "Một trong những điểm bất lợi lớn nhất của việc làm việc tại nhà là thiếu sự giao tiếp xã hội."

  • "Virksomheden forsøger at minimere ulemperne ved den nye teknologi."

    "Công ty đang cố gắng giảm thiểu những bất lợi của công nghệ mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ulempe"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ulempe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ulempe" đúng ngữ cảnh

Từ "ulempe" trong tiếng Đan Mạch tương đương với "điểm bất lợi" trong tiếng Việt. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ cho phù hợp. Có thể dịch là sự bất lợi, điểm yếu.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ulempe"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ulempe
Det er en stor ulempe at bo så langt fra byen.
(Việc sống quá xa thành phố là một bất lợi lớn.)
Xác định số ít ulempen
Ulempen ved denne løsning er dens høje pris.
(Bất lợi của giải pháp này là giá thành cao.)
Nguyên thể số nhiều ulemper
Der er flere ulemper ved at køre for stærkt.
(Có nhiều bất lợi khi lái xe quá nhanh.)
Xác định số nhiều ulemperne
Vi må overveje ulemperne nøje, før vi tager en beslutning.
(Chúng ta phải xem xét kỹ lưỡng những bất lợi trước khi đưa ra quyết định.)