aiutato
Định nghĩa & Giải nghĩa "aiutato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Participio passato del verbo 'aiutare'. Aver fornito assistenza o supporto a qualcuno o qualcosa.
Ý nghĩa của "aiutato" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'help'. Giúp đỡ, hỗ trợ ai đó hoặc cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "aiutato"
-
"Ho aiutato mia madre a fare la spesa."
"Tôi đã giúp mẹ tôi đi mua sắm."
-
"Sono stato aiutato dai miei amici quando mi sono trasferito."
"Tôi đã được bạn bè giúp đỡ khi tôi chuyển nhà."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "aiutato"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "aiutato" & Ghi chú
Cách dùng "aiutato" đúng ngữ cảnh
Ở đây, 'aiutato' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'aiutare' (giúp đỡ). Nó được sử dụng để tạo thành các thì quá khứ ghép trong tiếng Ý, tương tự như 'đã giúp' trong tiếng Việt. Cần lưu ý sự khác biệt về giới tính và số lượng khi sử dụng với 'essere'.
Ngữ pháp & Chia từ "aiutato" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "aiutato" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | aiuto |
Io aiuto sempre i miei amici quando hanno bisogno.
(Tôi luôn giúp đỡ bạn bè khi họ cần.)
|
| tu (bạn) | aiuti |
Tu aiuti spesso i tuoi genitori in casa?
(Bạn có thường giúp bố mẹ làm việc nhà không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | aiuta |
Lui aiuta il nonno a camminare.
(Anh ấy giúp ông nội đi bộ.)
|
| noi (chúng tôi) | aiutiamo |
Noi aiutiamo i senzatetto durante l'inverno.
(Chúng tôi giúp đỡ những người vô gia cư trong mùa đông.)
|
| voi (các bạn) | aiutate |
Voi aiutate gli animali abbandonati?
(Các bạn có giúp đỡ những động vật bị bỏ rơi không?)
|
| loro (họ) | aiutano |
Loro aiutano i bambini a fare i compiti.
(Họ giúp bọn trẻ làm bài tập về nhà.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sarei stato aiutato se avessi chiesto aiuto."
"Tôi đã có thể được giúp đỡ nếu tôi yêu cầu giúp đỡ."
-
"Lei sarebbe stata aiutata se avesse completato il progetto in tempo."
"Cô ấy đã có thể được giúp đỡ nếu cô ấy hoàn thành dự án đúng thời hạn."
-
"Loro sarebbero stati aiutati dai vicini se avessero avuto bisogno."
"Họ đã có thể được hàng xóm giúp đỡ nếu họ cần."
-
"Marco ha aiutato suo fratello con i compiti."
"Marco đã giúp đỡ em trai mình làm bài tập về nhà."
-
"Maria è stata aiutata dai suoi amici a traslocare."
"Maria đã được bạn bè giúp đỡ chuyển nhà."
-
"I pompieri hanno aiutato le persone bloccate nell'edificio in fiamme."
"Lính cứu hỏa đã giúp đỡ những người bị mắc kẹt trong tòa nhà đang cháy."
-
"Quando ero piccolo, Mario veniva sempre aiutato dalla sua famiglia nei compiti."
"Khi tôi còn nhỏ, Mario luôn được gia đình giúp đỡ làm bài tập về nhà."
-
"Da giovani, le ragazze venivano aiutate a trovare lavoro dalla loro comunità."
"Khi còn trẻ, những cô gái được cộng đồng của họ giúp đỡ tìm việc làm."
-
"Ogni volta che c'era un problema, eravamo aiutati dai nostri vicini a risolverlo."
"Mỗi khi có vấn đề, chúng tôi đều được hàng xóm giúp đỡ giải quyết."
-
"Chi ha aiutato Maria a trovare il suo gatto?"
"Ai đã giúp Maria tìm thấy con mèo của cô ấy?"
-
"Avete aiutato voi i vicini con il trasloco?"
"Có phải các bạn đã giúp những người hàng xóm chuyển nhà không?"
-
"Come sei stato aiutato a risolvere questo problema difficile?"
"Bạn đã được giúp đỡ như thế nào để giải quyết vấn đề khó khăn này?"