(Vị trí top_banner)
Hình minh họa autosufficiente
B1
aggettivo B1 Kinh tế, Sinh thái học, Kỹ thuật

autosufficiente

/ˌawtosoˈfuʃʃente/
tự duy trì
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "autosufficiente"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che è in grado di provvedere a sé stesso, senza bisogno di aiuto esterno.

Ý nghĩa của "autosufficiente" trong tiếng Việt

Có khả năng tự tiếp tục hoặc duy trì mà không cần sự giúp đỡ từ bên ngoài.

Câu ví dụ tiếng Ý với "autosufficiente"

  • "L'azienda è diventata autosufficiente grazie all'innovazione tecnologica."

    "Công ty đã trở nên tự duy trì được nhờ vào sự đổi mới công nghệ."

  • "È importante diventare autosufficienti il prima possibile."

    "Điều quan trọng là trở nên tự duy trì càng sớm càng tốt."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "autosufficiente"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "autosufficiente" & Ghi chú

Cách dùng "autosufficiente" đúng ngữ cảnh

Từ 'autosufficiente' thường được dùng để chỉ khả năng tự cung cấp, tự đáp ứng nhu cầu mà không cần phụ thuộc vào người khác hoặc yếu tố bên ngoài. Trong tiếng Việt, nó tương đương với 'tự túc', 'tự lực'. Cần phân biệt với 'indipendente' (độc lập), có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả sự tự do về mặt tinh thần và chính trị.

Ngữ pháp & Chia từ "autosufficiente" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Maria è una persona autosufficiente."

    "Maria là một người tự chủ."

  • "Questi pannelli solari rendono la casa autosufficiente dal punto di vista energetico."

    "Những tấm pin mặt trời này làm cho ngôi nhà tự chủ về mặt năng lượng."

  • "Un sistema autosufficiente di irrigazione può ridurre significativamente lo spreco d'acqua."

    "Một hệ thống tưới tiêu tự động có thể giảm đáng kể sự lãng phí nước."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È un bell'uomo autosufficiente, capace di affrontare qualsiasi sfida."

    "Anh ấy là một người đàn ông tự chủ đẹp trai, có khả năng đối mặt với mọi thử thách."

  • "Quella ragazza autosufficiente ha costruito la sua carriera da sola."

    "Cô gái tự chủ kia đã tự mình xây dựng sự nghiệp."

  • "Sono quei ragazzi autosufficienti che hanno riparato la vecchia auto."

    "Đó là những chàng trai tự chủ đã sửa chiếc xe cũ."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Marco è meno autosufficiente di suo fratello maggiore."

    "Marco ít tự chủ hơn anh trai của mình."

  • "Maria è la persona più autosufficiente che io conosca."

    "Maria là người tự chủ nhất mà tôi biết."

  • "Questi pannelli solari rendono la casa più autosufficiente dal punto di vista energetico."

    "Những tấm pin mặt trời này làm cho ngôi nhà tự chủ hơn về mặt năng lượng."