autunno
Định nghĩa & Giải nghĩa "autunno"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
La stagione dell'anno tra l'estate e l'inverno, caratterizzata dalla diminuzione delle temperature e dalla caduta delle foglie dagli alberi.
Ý nghĩa của "autunno" trong tiếng Việt
Mùa thu, mùa giữa hạ và đông, khi nhiệt độ giảm dần.
Câu ví dụ tiếng Ý với "autunno"
-
"L'autunno è la mia stagione preferita."
"Mùa thu là mùa yêu thích của tôi."
-
"In autunno le foglie cambiano colore."
"Vào mùa thu, lá cây đổi màu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "autunno"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "autunno" & Ghi chú
Cách dùng "autunno" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'autunno' chỉ mùa thu nói chung. Cần chú ý đến cách phát âm 'au' khác với 'ao' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp & Chia từ "autunno" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'autunno |
L'autunno è la mia stagione preferita.
(Mùa thu là mùa yêu thích của tôi.)
|
| Với mạo từ xác định | gli autunni |
Gli autunni in montagna sono freddi.
(Những mùa thu ở vùng núi thì lạnh.)
|
| Với mạo từ không xác định | un autunno |
È stato un autunno molto piovoso.
(Đó là một mùa thu rất mưa.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"È un autunno particolarmente piovoso quest'anno."
"Đây là một mùa thu đặc biệt mưa nhiều năm nay."
-
"Ho visto un autunno dorato come questo solo nei quadri."
"Tôi chỉ thấy một mùa thu vàng óng như thế này trong tranh."
-
"C'è un autunno nell'aria, si sente dal profumo delle foglie."
"Có một mùa thu trong không khí, bạn có thể cảm nhận được từ mùi hương của lá."
-
"L'autunno a Roma è particolarmente mite quest'anno."
"Mùa thu ở Rome đặc biệt ôn hòa năm nay."
-
"Adoro i colori caldi dell'autunno."
"Tôi yêu những gam màu ấm áp của mùa thu."
-
"Quest'autunno visiteremo le Dolomiti."
"Mùa thu này chúng tôi sẽ đến thăm Dolomites."