completare
Định nghĩa & Giải nghĩa "completare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Portare a termine, finire, condurre a buon fine un'attività, un lavoro, un progetto.
Ý nghĩa của "completare" trong tiếng Việt
Hoàn thành, làm xong, đạt được (mục tiêu, kế hoạch, công việc).
Câu ví dụ tiếng Ý với "completare"
-
"Dobbiamo completare il progetto entro la fine del mese."
"Chúng ta phải hoàn thành dự án trước cuối tháng."
-
"Ho completato gli studi con successo."
"Tôi đã hoàn thành việc học một cách thành công."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "completare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "completare" & Ghi chú
Cách dùng "completare" đúng ngữ cảnh
Il verbo 'completare' è simile a 'finire' ma implica spesso un senso di perfezionamento o di raggiungimento di un obiettivo prefissato. In alcuni contesti, può essere tradotto come 'hoàn tất' hoặc 'thực hiện' tùy thuộc vào sắc thái.
Ngữ pháp & Chia từ "completare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "completare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | completo |
Io completo i miei compiti ogni giorno.
(Tôi hoàn thành bài tập của mình mỗi ngày.)
|
| tu (bạn) | completi |
Tu completi il puzzle velocemente.
(Bạn hoàn thành trò chơi ghép hình một cách nhanh chóng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | completa |
Lui completa il progetto da solo.
(Anh ấy tự mình hoàn thành dự án.)
|
| noi (chúng tôi) | completiamo |
Noi completiamo il lavoro di squadra.
(Chúng tôi hoàn thành công việc nhóm.)
|
| voi (các bạn) | completate |
Voi completate sempre in tempo.
(Các bạn luôn hoàn thành đúng thời hạn.)
|
| loro (họ) | completano |
Loro completano il corso online.
(Họ hoàn thành khóa học trực tuyến.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, potrei completare questo progetto entro la fine della settimana."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi có thể hoàn thành dự án này trước cuối tuần."
-
"Se tu avessi studiato di più, avresti potuto completare l'esame con successo."
"Nếu bạn học hành chăm chỉ hơn, bạn đã có thể hoàn thành kỳ thi thành công."
-
"Se loro ci avessero dato i fondi necessari, avremmo potuto completare la costruzione della scuola l'anno scorso."
"Nếu họ đã cho chúng tôi các khoản tiền cần thiết, chúng tôi đã có thể hoàn thành việc xây dựng trường học vào năm ngoái."
-
"Ho completato il progetto in tempo."
"Tôi đã hoàn thành dự án đúng thời hạn."
-
"Siamo stati felici di completare il corso di italiano."
"Chúng tôi đã rất vui khi hoàn thành khóa học tiếng Ý."
-
"È necessario completare la domanda entro domani."
"Cần phải hoàn thành đơn đăng ký trước ngày mai."
-
"Quando ero giovane, completavo sempre i miei compiti in anticipo."
"Khi tôi còn trẻ, tôi luôn hoàn thành bài tập về nhà của mình sớm."
-
"Mentre loro completavano il progetto, io preparavo la presentazione."
"Trong khi họ đang hoàn thành dự án, tôi chuẩn bị bài thuyết trình."
-
"Ogni volta che visitavo Roma, completavo un giro turistico di tutti i monumenti principali."
"Mỗi khi tôi đến thăm Rome, tôi đều hoàn thành một chuyến tham quan tất cả các di tích chính."
-
"Ho completato il mio lavoro in ufficio ieri."
"Tôi đã hoàn thành công việc của mình ở văn phòng ngày hôm qua."
-
"Abbiamo completato la costruzione della nuova casa la settimana scorsa."
"Chúng tôi đã hoàn thành việc xây dựng ngôi nhà mới vào tuần trước."
-
"Maria ha completato gli studi universitari con lode."
"Maria đã hoàn thành chương trình đại học với tấm bằng danh dự."
-
"Devo completare questo progetto entro la fine della settimana."
"Tôi phải hoàn thành dự án này trước cuối tuần."
-
"Non sono riuscito a completare il libro che mi avevi prestato."
"Tôi đã không thể hoàn thành cuốn sách mà bạn đã cho tôi mượn."
-
"È importante completare tutti i moduli prima di inviare la domanda."
"Điều quan trọng là phải hoàn thành tất cả các biểu mẫu trước khi gửi đơn đăng ký."
-
"Si devono completare i lavori entro la fine del mese."
"Công việc phải được hoàn thành trước cuối tháng."
-
"In questo ufficio, si è deciso di completare il progetto con risorse interne."
"Trong văn phòng này, người ta đã quyết định hoàn thành dự án bằng nguồn lực nội bộ."
-
"Si è detto che si possono completare più velocemente le pratiche online."
"Người ta nói rằng có thể hoàn thành các thủ tục trực tuyến nhanh hơn."