(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esitare
B1
verbo B1 General Vocabulary

esitare

/eziˈtare/
chần chừ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esitare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rimanere incerto prima di prendere una decisione o compiere un'azione; indugiare.

Ý nghĩa của "esitare" trong tiếng Việt

Hành động hoặc di chuyển chậm chạp; lãng phí thời gian.

Câu ví dụ tiếng Ý với "esitare"

  • "Esitò prima di rispondere alla domanda."

    "Anh ấy chần chừ trước khi trả lời câu hỏi."

  • "Non esitare a contattarmi se hai bisogno di aiuto."

    "Đừng ngần ngại liên hệ với tôi nếu bạn cần giúp đỡ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esitare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "esitare" & Ghi chú

Cách dùng "esitare" đúng ngữ cảnh

Từ "esitare" mang nghĩa do dự, ngần ngại, trì hoãn trước khi làm gì đó. Khác với "aspettare" chỉ đơn thuần là chờ đợi.

Ngữ pháp & Chia từ "esitare" (Grammatica)

Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)

Chia động từ "esitare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) esito
Io esito sempre quando devo prendere una decisione importante.
(Tôi luôn do dự khi phải đưa ra một quyết định quan trọng.)
tu (bạn) esiti
Tu esiti prima di parlare in pubblico?
(Bạn có do dự trước khi nói trước công chúng không?)
lui/lei (anh/cô ấy) esita
Lei esita a chiedere aiuto.
(Cô ấy do dự khi xin giúp đỡ.)
noi (chúng tôi) esitiamo
Noi esitiamo a investire in un mercato così incerto.
(Chúng tôi do dự khi đầu tư vào một thị trường không chắc chắn như vậy.)
voi (các bạn) esitate
Voi esitate sempre prima di prendere una decisione importante.
(Các bạn luôn do dự trước khi đưa ra một quyết định quan trọng.)
loro (họ) esitano
Loro esitano a fidarsi degli sconosciuti.
(Họ do dự khi tin tưởng người lạ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): esitato
"Ho esitato prima di rispondere alla domanda."
(Tôi đã do dự trước khi trả lời câu hỏi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se tu avessi esitato, non avremmo mai raggiunto il nostro obiettivo."

    "Nếu bạn đã do dự, chúng ta đã không bao giờ đạt được mục tiêu của mình."

  • "Se esitassi a candidarti, perderesti un'opportunità fantastica."

    "Nếu bạn do dự ứng tuyển, bạn sẽ bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời."

  • "Se non avesse esitato tanto, avrebbe già trovato una soluzione."

    "Nếu anh ấy/cô ấy không do dự nhiều như vậy, anh ấy/cô ấy đã tìm ra giải pháp rồi."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho esitato a lungo prima di accettare l'offerta di lavoro."

    "Tôi đã do dự rất lâu trước khi chấp nhận lời đề nghị công việc."

  • "È esitato ad entrare nella stanza buia, sentendo un brivido."

    "Anh ấy đã ngần ngại bước vào căn phòng tối, cảm thấy một cơn rùng mình."

  • "Abbiamo esitato ad investire tutti i nostri risparmi in quell'azienda."

    "Chúng tôi đã do dự khi đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của mình vào công ty đó."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stavo esitando a comprare quel vestito, ma alla fine l'ho preso."

    "Tôi đã do dự mua chiếc váy đó, nhưng cuối cùng tôi đã lấy nó."

  • "Mentre stiamo esitando, qualcun altro potrebbe prendere il nostro posto."

    "Trong khi chúng ta đang do dự, ai đó khác có thể chiếm lấy vị trí của chúng ta."

  • "Stanno esitando a rispondere alla domanda perché non sono sicuri della risposta."

    "Họ đang do dự trả lời câu hỏi vì họ không chắc chắn về câu trả lời."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero piccolo, esitavo sempre prima di tuffarmi in piscina."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn do dự trước khi nhảy xuống hồ bơi."

  • "Lei esitava a rispondere alle domande difficili durante l'interrogatorio."

    "Cô ấy do dự trả lời những câu hỏi khó trong cuộc thẩm vấn."

  • "Noi esitavamo a credere alla sua storia incredibile."

    "Chúng tôi đã do dự tin vào câu chuyện khó tin của anh ấy."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando gli ho chiesto di sposarmi, ha esitato un momento prima di rispondere."

    "Khi tôi cầu hôn cô ấy, cô ấy đã do dự một lát trước khi trả lời."

  • "Da bambino, esitavo sempre a parlare in pubblico, perché ero molto timido."

    "Khi còn bé, tôi luôn do dự khi nói trước công chúng, vì tôi rất nhút nhát."

  • "Abbiamo esitato a comprare quella casa perché sembrava troppo vecchia, ma alla fine l'abbiamo presa."

    "Chúng tôi đã do dự khi mua ngôi nhà đó vì nó trông quá cũ, nhưng cuối cùng chúng tôi đã mua nó."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io esito sempre prima di prendere una decisione importante."

    "Tôi luôn do dự trước khi đưa ra một quyết định quan trọng."

  • "Lui esita a parlare in pubblico, perché è timido."

    "Anh ấy ngần ngại nói trước công chúng, vì anh ấy nhút nhát."

  • "Noi non esitiamo ad aiutare chi è in difficoltà."

    "Chúng tôi không ngần ngại giúp đỡ những người gặp khó khăn."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In momenti difficili, si esita a prendere decisioni drastiche."

    "Trong những thời điểm khó khăn, người ta do dự khi đưa ra những quyết định khắc nghiệt."

  • "Quando si è indecisi, si esita ad agire rapidamente."

    "Khi người ta do dự, người ta ngần ngại hành động nhanh chóng."

  • "In queste situazioni, si esita sempre a fidarsi degli sconosciuti."

    "Trong những tình huống này, người ta luôn do dự khi tin tưởng người lạ."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che tu esitassi prima di accettare l'offerta di lavoro."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ do dự trước khi chấp nhận lời đề nghị công việc."

  • "Sarebbe stato meglio se non esitassimo a investire in quella startup."

    "Sẽ tốt hơn nếu chúng ta không do dự đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó."

  • "Dubitavo che lui esitasse tanto a dire la verità."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy lại do dự nhiều như vậy để nói sự thật."