(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fianco
A2
sostantivo A2 Quân sự, Giải phẫu học, Đời sống hàng ngày

fianco

/ˈfjaŋko/
bên sườn
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fianco"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Parte laterale del corpo umano, tra le costole e l'anca; lato di un oggetto o edificio.

Ý nghĩa của "fianco" trong tiếng Việt

Sườn, hông (của người, vật, tòa nhà). Trong quân sự, là bên sườn đội hình, một khu vực quan trọng để bảo vệ hoặc tấn công.

Câu ví dụ tiếng Ý với "fianco"

  • "Mi fa male il fianco destro."

    "Tôi bị đau bên sườn phải."

  • "La casa ha un bel fianco esposto al sole."

    "Ngôi nhà có một bên sườn đẹp hướng ra ánh nắng mặt trời."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fianco"

Đồng nghĩa

Cách dùng "fianco" & Ghi chú

Cách dùng "fianco" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'fianco' được sử dụng tương tự như 'bên sườn' trong tiếng Việt, chỉ phần bên hông của người hoặc vật. Lưu ý, 'fianco' cũng có thể chỉ vị trí bên cạnh một người hoặc vật nào đó.

Ngữ pháp & Chia từ "fianco" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il fianco
Ho un dolore al fianco sinistro.
(Tôi bị đau ở bên hông trái.)
Với mạo từ xác định i fianchi
I fianchi di quella modella sono molto stretti.
(Hông của người mẫu đó rất hẹp.)
Với mạo từ không xác định un fianco
Mi sono appoggiato a un fianco della montagna.
(Tôi đã tựa vào một bên sườn núi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ho sentito un dolore acuto a un fianco mentre correvo."

    "Tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở một bên sườn khi đang chạy."

  • "C'è un edificio con un fianco esposto al vento forte."

    "Có một tòa nhà với một mặt bên hứng chịu gió mạnh."

  • "Il bambino si è addormentato con un orsacchiotto al fianco."

    "Đứa bé đã ngủ thiếp đi với một con gấu bông bên cạnh."

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "Ho un dolore al fianco sinistro quando corro."

    "Tôi bị đau ở bên hông trái khi chạy."

  • "Il bambino si è addormentato appoggiato al fianco della madre."

    "Đứa trẻ ngủ thiếp đi dựa vào hông của mẹ."

  • "La borsa era appesa al fianco della sedia."

    "Cái túi được treo ở bên cạnh ghế."

Danh từ số nhiều
  • "I soldati marciavano fianco a fianco."

    "Những người lính hành quân vai kề vai."

  • "Dopo l'incidente, sentiva dolore a entrambi i fianchi."

    "Sau vụ tai nạn, anh ấy cảm thấy đau ở cả hai bên hông."

  • "Le borse erano appese ai fianchi della moto."

    "Những chiếc túi được treo ở hai bên xe máy."