(Vị trí top_banner)
Hình minh họa giustificare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Luật pháp, Triết học

giustificare

/dʒustifiˈkaːre/
biện minh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "giustificare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Fornire una ragione o una spiegazione per un'azione o un comportamento, specialmente per dimostrarne la validità o accettabilità.

Ý nghĩa của "giustificare" trong tiếng Việt

chứng minh là đúng, hợp lý hoặc có lý do chính đáng

Câu ví dụ tiếng Ý với "giustificare"

  • "Non riesco a giustificare il suo comportamento."

    "Tôi không thể biện minh cho hành vi của anh ta."

  • "Ha cercato di giustificare le sue azioni con delle scuse banali."

    "Anh ta đã cố gắng biện minh cho hành động của mình bằng những lời bào chữa tầm thường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "giustificare"

Đồng nghĩa

motivare (biện giải) scusare (tha thứ)

Trái nghĩa

Cách dùng "giustificare" & Ghi chú

Cách dùng "giustificare" đúng ngữ cảnh

Từ 'giustificare' trong tiếng Ý thường được sử dụng để chỉ việc đưa ra lý do hoặc bằng chứng để bảo vệ hoặc làm cho một hành động hoặc quyết định trở nên hợp lý. Nó có thể tương đương với 'bao biện' trong một số ngữ cảnh nhất định của tiếng Việt, nhưng mang sắc thái trang trọng và chính thức hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "giustificare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "giustificare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) giustifico
Io giustifico la sua decisione perché capisco le sue ragioni.
(Tôi biện minh cho quyết định của anh ấy vì tôi hiểu lý do của anh ấy.)
tu (bạn) giustifichi
Tu giustifichi sempre i suoi errori, ma non è giusto.
(Bạn luôn biện minh cho những sai lầm của anh ấy, nhưng điều đó không công bằng.)
lui/lei (anh/cô ấy) giustifica
Lui giustifica il suo ritardo con il traffico.
(Anh ấy biện minh cho sự chậm trễ của mình bằng lý do giao thông.)
noi (chúng tôi) giustifichiamo
Noi giustifichiamo il nostro comportamento con la mancanza di informazioni.
(Chúng tôi biện minh cho hành vi của mình bằng việc thiếu thông tin.)
voi (các bạn) giustificate
Voi giustificate ogni sua azione, anche quando è sbagliata.
(Các bạn biện minh cho mọi hành động của anh ấy, ngay cả khi nó sai.)
loro (họ) giustificano
Loro giustificano la loro assenza con problemi familiari.
(Họ biện minh cho sự vắng mặt của họ bằng các vấn đề gia đình.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): giustificato
"Ho giustificato le mie azioni con la migliore intenzione."
(Tôi đã biện minh cho hành động của mình với ý định tốt nhất.)