incompatibile
Định nghĩa & Giải nghĩa "incompatibile"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che non può coesistere o funzionare insieme ad altro per contrasto o diversità.
Ý nghĩa của "incompatibile" trong tiếng Việt
Không tương thích, không hợp nhau, không phù hợp, không thể dùng chung hoặc tồn tại cùng nhau do sự khác biệt cơ bản.
Câu ví dụ tiếng Ý với "incompatibile"
-
"Questi due sistemi operativi sono incompatibili."
"Hai hệ điều hành này không tương thích."
-
"Le loro idee sono totalmente incompatibili."
"Ý tưởng của họ hoàn toàn không tương thích."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "incompatibile"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "incompatibile" & Ghi chú
Cách dùng "incompatibile" đúng ngữ cảnh
Từ 'incompatibile' thường được dùng để chỉ sự không tương thích giữa các vật thể, ý tưởng hoặc người. Cần phân biệt với 'diverso' (khác biệt) vì 'incompatibile' mang ý nghĩa xung đột hoặc không thể hòa hợp, trong khi 'diverso' chỉ đơn giản là không giống nhau.
Ngữ pháp & Chia từ "incompatibile" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La sua versione dei fatti è incompatibile con la mia."
"Phiên bản sự thật của anh ấy/cô ấy không tương thích với của tôi."
-
"Abbiamo scoperto che i nostri caratteri sono incompatibili."
"Chúng tôi phát hiện ra rằng tính cách của chúng tôi không hợp nhau."
-
"L'idea di una società perfetta è incompatibile con la natura umana."
"Ý tưởng về một xã hội hoàn hảo là không tương thích với bản chất con người."
-
"È un bell'uomo, ma il suo carattere è incompatibile con quello di sua moglie."
"Anh ấy là một người đàn ông đẹp trai, nhưng tính cách của anh ấy không tương thích với tính cách của vợ anh ấy."
-
"Quel sistema operativo è bello e innovativo, ma incompatibile con le applicazioni più vecchie."
"Hệ điều hành đó đẹp và đổi mới, nhưng không tương thích với các ứng dụng cũ hơn."
-
"Sono belle idee, ma incompatibili con la realtà dei fatti."
"Đó là những ý tưởng hay, nhưng không tương thích với thực tế của sự việc."
-
"Il mio carattere è incompatibile con il suo modo di fare."
"Tính cách của tôi không hợp với cách hành xử của anh ấy."
-
"Le nostre agende sono incompatibili; non riusciamo mai a trovare un momento per incontrarci."
"Lịch trình của chúng ta không tương thích; chúng ta không bao giờ có thể tìm thấy thời gian để gặp nhau."
-
"La sua ambizione sfrenata è incompatibile con i miei ideali di modestia e semplicità."
"Tham vọng không kiềm chế của anh ấy không phù hợp với lý tưởng khiêm tốn và giản dị của tôi."