(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inesperto
B1
aggettivo B1 Kinh doanh, Quản lý nhân sự

inesperto

/ineˈspɛrto/
nhân viên thiếu kinh nghiệm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "inesperto"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che ha poca o nessuna esperienza; privo di pratica o competenza in una determinata attività o campo.

Ý nghĩa của "inesperto" trong tiếng Việt

Thiếu kinh nghiệm; không có kiến thức hoặc kỹ năng thu được từ việc làm điều gì đó trong một khoảng thời gian.

Câu ví dụ tiếng Ý với "inesperto"

  • "Era un impiegato inesperto, ma imparava velocemente."

    "Anh ấy là một nhân viên thiếu kinh nghiệm, nhưng anh ấy học rất nhanh."

  • "Non assumere persone inesperte per questo lavoro delicato."

    "Đừng thuê những người thiếu kinh nghiệm cho công việc tế nhị này."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "inesperto"

Đồng nghĩa

principiante (người mới bắt đầu) novizio (người mới vào nghề)

Trái nghĩa

Cách dùng "inesperto" & Ghi chú

Cách dùng "inesperto" đúng ngữ cảnh

Từ 'inesperto' thường được dùng để chỉ người thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể nào đó. Cần phân biệt với 'ingenuo' (ngây thơ, khờ khạo) mặc dù cả hai đều có thể liên quan đến sự thiếu hiểu biết nhưng 'ingenuo' nhấn mạnh sự trong sáng, dễ tin người hơn là sự thiếu kỹ năng hay kiến thức.

Ngữ pháp & Chia từ "inesperto" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Era un giovane inesperto, ma pieno di entusiasmo."

    "Anh ấy là một chàng trai trẻ thiếu kinh nghiệm, nhưng tràn đầy nhiệt huyết."

  • "Le decisioni di un leader inesperto possono avere conseguenze gravi."

    "Quyết định của một nhà lãnh đạo thiếu kinh nghiệm có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng."

  • "Molti pensano che lei sia un'attrice inesperta, ma io vedo un grande potenziale."

    "Nhiều người nghĩ rằng cô ấy là một nữ diễn viên thiếu kinh nghiệm, nhưng tôi thấy một tiềm năng lớn."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio amico è un inesperto sciatore, quindi preferiamo le piste facili."

    "Bạn tôi là một người trượt tuyết thiếu kinh nghiệm, vì vậy chúng tôi thích những đường trượt dễ."

  • "La sua guida è inesperta, perciò abbiamo paura di fare un viaggio lungo con lei."

    "Người hướng dẫn của cô ấy còn thiếu kinh nghiệm, vì vậy chúng tôi sợ phải đi một chuyến đi dài với cô ấy."

  • "I loro consigli sono da inesperti, non dovremmo ascoltarli."

    "Lời khuyên của họ là của những người thiếu kinh nghiệm, chúng ta không nên nghe theo."