(Vị trí top_banner)
Hình minh họa obbligato
B1
aggettivo B1 Đạo đức, Trách nhiệm, Pháp luật

obbligato

/ob.bliˈɡa.to/
có nghĩa vụ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "obbligato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che è tenuto a fare qualcosa per legge, per morale o per consuetudine.

Ý nghĩa của "obbligato" trong tiếng Việt

Cảm thấy có trách nhiệm đạo đức hoặc pháp lý phải làm điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "obbligato"

  • "Sono obbligato a pagare le tasse."

    "Tôi có nghĩa vụ phải trả thuế."

  • "Si sentiva obbligato ad aiutarli."

    "Anh ấy cảm thấy có nghĩa vụ phải giúp đỡ họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "obbligato"

Đồng nghĩa

tenuto a (bị bắt buộc phải) vincolato (ràng buộc)

Trái nghĩa

Cách dùng "obbligato" & Ghi chú

Cách dùng "obbligato" đúng ngữ cảnh

Tương tự như 'có trách nhiệm' nhưng nhấn mạnh nghĩa vụ mang tính pháp lý hoặc đạo đức hơn. Cần phân biệt với 'responsabile' (chịu trách nhiệm) mang nghĩa rộng hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "obbligato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Il cittadino è obbligato a rispettare le leggi."

    "Công dân có nghĩa vụ phải tuân thủ luật pháp."

  • "La studentessa si sentiva obbligata a partecipare al concorso."

    "Nữ sinh viên cảm thấy bắt buộc phải tham gia cuộc thi."

  • "Siamo obbligati a finire il lavoro entro domani."

    "Chúng tôi buộc phải hoàn thành công việc trước ngày mai."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È bello l'uomo obbligato a rispettare le leggi."

    "Người đàn ông buộc phải tuân thủ luật pháp thì thật tuyệt vời."

  • "Quel bambino è obbligato a mangiare tutta la verdura."

    "Cậu bé đó buộc phải ăn hết rau."

  • "Sono belli gli studenti obbligati a studiare per l'esame."

    "Những sinh viên buộc phải học cho kỳ thi thì thật tuyệt vời."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio vicino è obbligato a tagliare l'erba del suo giardino ogni settimana."

    "Người hàng xóm của tôi bị bắt buộc phải cắt cỏ trong vườn của anh ấy mỗi tuần."

  • "La sua azienda è obbligata a rispettare le normative ambientali del nostro paese."

    "Công ty của cô ấy bị bắt buộc phải tuân thủ các quy định về môi trường của đất nước chúng ta."

  • "I nostri figli sono obbligati a fare i compiti prima di poter giocare con i loro amici."

    "Các con của chúng tôi bị bắt buộc phải làm bài tập về nhà trước khi có thể chơi với bạn bè của chúng."