(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ovvio
A2
aggettivo A2 Đời sống hàng ngày, Học thuật

ovvio

/ˈɔv.vjo/
hiển nhiên
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ovvio"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che è chiaro, evidente, che non lascia dubbi.

Ý nghĩa của "ovvio" trong tiếng Việt

Dễ thấy, hiển nhiên, rõ ràng, rành rành.

Câu ví dụ tiếng Ý với "ovvio"

  • "È ovvio che pioverà, guarda quelle nuvole."

    "Hiển nhiên là trời sẽ mưa, nhìn những đám mây kia kìa."

  • "La risposta è ovvia, non c'è bisogno di pensarci troppo."

    "Câu trả lời quá hiển nhiên, không cần phải nghĩ nhiều."

Cách dùng "ovvio" & Ghi chú

Cách dùng "ovvio" đúng ngữ cảnh

Từ 'ovvio' thường được dùng để chỉ những điều ai cũng biết hoặc dễ dàng nhận thấy. Nó tương đương với các từ như 'evidente', 'palese' trong tiếng Ý, đều mang nghĩa 'hiển nhiên', 'rõ ràng'.

Ngữ pháp & Chia từ "ovvio" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "È ovvio che tu sia stanco dopo una lunga giornata di lavoro."

    "Rõ ràng là bạn mệt mỏi sau một ngày dài làm việc."

  • "La risposta al tuo quesito è ovvia: devi studiare di più."

    "Câu trả lời cho câu hỏi của bạn là hiển nhiên: bạn cần học nhiều hơn."

  • "Sono ovvie le conseguenze di una tale decisione imprudente."

    "Hậu quả của một quyết định thiếu thận trọng như vậy là rõ ràng."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È bell'ovvio che tu sia stanco dopo un lungo viaggio."

    "Rõ ràng là bạn mệt mỏi sau một chuyến đi dài."

  • "Quel risultato era bell'ovvio a tutti, ma nessuno ha voluto ammetterlo."

    "Kết quả đó rõ ràng với tất cả mọi người, nhưng không ai muốn thừa nhận nó."

  • "È bell'ovvia la sua intenzione di aiutarci, ma non sappiamo se possiamo fidarci."

    "Ý định giúp đỡ của anh ấy là rất rõ ràng, nhưng chúng tôi không biết có nên tin tưởng hay không."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "È ovvio che tu sia stanco dopo una lunga giornata di lavoro, ma è ancora più ovvio che tu abbia bisogno di riposo."

    "Rõ ràng là bạn mệt mỏi sau một ngày làm việc dài, nhưng rõ ràng hơn nữa là bạn cần nghỉ ngơi."

  • "Tra tutte le risposte, quella di Marco era la più ovvia, ma anche la meno creativa."

    "Trong tất cả các câu trả lời, câu trả lời của Marco là rõ ràng nhất, nhưng cũng là ít sáng tạo nhất."

  • "Nonostante gli indizi fossero ovvi, nessuno ha capito subito la soluzione del mistero. Era talmente ovvia che l'abbiamo sottovalutata."

    "Mặc dù các manh mối rất rõ ràng, không ai hiểu ngay ra lời giải của bí ẩn. Nó rõ ràng đến nỗi chúng ta đã đánh giá thấp nó."