(Vị trí top_banner)
Hình minh họa registrare
A2
verbo A2 Tổng quát

registrare

/red͡ʒiˈstrare/
ghi lại
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "registrare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Annotare o riportare per iscritto qualcosa; incidere su disco o nastro.

Ý nghĩa của "registrare" trong tiếng Việt

Ghi chép, viết lại một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "registrare"

  • "Ho bisogno di registrare questa conversazione."

    "Tôi cần ghi lại cuộc trò chuyện này."

  • "Il medico ha registrato i miei sintomi."

    "Bác sĩ đã ghi lại các triệu chứng của tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "registrare"

Đồng nghĩa

Cách dùng "registrare" & Ghi chú

Cách dùng "registrare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'registrare' có nghĩa rộng hơn 'ghi lại' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc ghi âm, ghi hình. Chú ý sự khác biệt về sắc thái tùy theo ngữ cảnh sử dụng.

Ngữ pháp & Chia từ "registrare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "registrare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) registro
Io registro la mia voce per un podcast.
(Tôi thu âm giọng nói của mình cho một podcast.)
tu (bạn) registri
Tu registri le lezioni all'università?
(Bạn có ghi âm các bài giảng ở trường đại học không?)
lui/lei (anh/cô ấy) registra
Lei registra le sue canzoni in uno studio professionale.
(Cô ấy thu âm các bài hát của mình trong một phòng thu chuyên nghiệp.)
noi (chúng tôi) registriamo
Noi registriamo i dati dei clienti nel sistema.
(Chúng tôi ghi lại dữ liệu khách hàng vào hệ thống.)
voi (các bạn) registrate
Voi registrate tutte le spese per il progetto?
(Các bạn có ghi lại tất cả các chi phí cho dự án không?)
loro (họ) registrano
Loro registrano i risultati degli esperimenti in laboratorio.
(Họ ghi lại kết quả của các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): registrato
"Ho registrato un video per il mio canale YouTube."
(Tôi đã quay một video cho kênh YouTube của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho registrato una nuova canzone nel mio studio."

    "Tôi đã thu âm một bài hát mới trong phòng thu của mình."

  • "Sono state registrate molte lamentele riguardo al rumore."

    "Đã có rất nhiều lời phàn nàn được ghi nhận về tiếng ồn."

  • "Avete registrato tutti i partecipanti alla conferenza?"

    "Các bạn đã đăng ký tất cả người tham gia hội nghị chưa?"

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto registrando un podcast sulla storia dell'arte italiana."

    "Tôi đang thu âm một podcast về lịch sử nghệ thuật Ý."

  • "Stiamo registrando le vostre risposte per migliorare il servizio clienti."

    "Chúng tôi đang ghi lại các câu trả lời của bạn để cải thiện dịch vụ khách hàng."

  • "Marco sta registrando un video per il suo canale YouTube mentre cucina."

    "Marco đang quay một video cho kênh YouTube của anh ấy trong khi nấu ăn."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, registravo sempre le mie canzoni preferite dalla radio."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường ghi lại những bài hát yêu thích của mình từ đài phát thanh."

  • "Ieri abbiamo registrato un episodio del nostro podcast."

    "Hôm qua chúng tôi đã thu âm một tập của podcast của chúng tôi."

  • "Mentre registrava la sua testimonianza, si è commosso."

    "Trong khi đang ghi lại lời khai của mình, anh ấy đã xúc động."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io registro le lezioni per ripassarle più tardi."

    "Tôi ghi lại các bài học để xem lại sau."

  • "Ogni giorno, Maria registra un video per il suo canale YouTube."

    "Mỗi ngày, Maria ghi lại một video cho kênh YouTube của cô ấy."

  • "Noi registriamo le nostre canzoni in uno studio professionale."

    "Chúng tôi thu âm các bài hát của mình trong một phòng thu chuyên nghiệp."

Cách đặt câu hỏi
  • "Chi ha registrato questo messaggio?"

    "Ai đã ghi âm tin nhắn này?"

  • "Quando pensi di registrare la nuova canzone?"

    "Khi nào bạn định thu âm bài hát mới?"

  • "Perché non hai registrato la lezione di ieri?"

    "Tại sao bạn không ghi lại bài học ngày hôm qua?"