registrare
Định nghĩa & Giải nghĩa "registrare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Annotare o riportare per iscritto qualcosa; incidere su disco o nastro.
Ý nghĩa của "registrare" trong tiếng Việt
Ghi chép, viết lại một cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "registrare"
-
"Ho bisogno di registrare questa conversazione."
"Tôi cần ghi lại cuộc trò chuyện này."
-
"Il medico ha registrato i miei sintomi."
"Bác sĩ đã ghi lại các triệu chứng của tôi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "registrare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "registrare" & Ghi chú
Cách dùng "registrare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'registrare' có nghĩa rộng hơn 'ghi lại' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc ghi âm, ghi hình. Chú ý sự khác biệt về sắc thái tùy theo ngữ cảnh sử dụng.
Ngữ pháp & Chia từ "registrare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "registrare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | registro |
Io registro la mia voce per un podcast.
(Tôi thu âm giọng nói của mình cho một podcast.)
|
| tu (bạn) | registri |
Tu registri le lezioni all'università?
(Bạn có ghi âm các bài giảng ở trường đại học không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | registra |
Lei registra le sue canzoni in uno studio professionale.
(Cô ấy thu âm các bài hát của mình trong một phòng thu chuyên nghiệp.)
|
| noi (chúng tôi) | registriamo |
Noi registriamo i dati dei clienti nel sistema.
(Chúng tôi ghi lại dữ liệu khách hàng vào hệ thống.)
|
| voi (các bạn) | registrate |
Voi registrate tutte le spese per il progetto?
(Các bạn có ghi lại tất cả các chi phí cho dự án không?)
|
| loro (họ) | registrano |
Loro registrano i risultati degli esperimenti in laboratorio.
(Họ ghi lại kết quả của các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho registrato una nuova canzone nel mio studio."
"Tôi đã thu âm một bài hát mới trong phòng thu của mình."
-
"Sono state registrate molte lamentele riguardo al rumore."
"Đã có rất nhiều lời phàn nàn được ghi nhận về tiếng ồn."
-
"Avete registrato tutti i partecipanti alla conferenza?"
"Các bạn đã đăng ký tất cả người tham gia hội nghị chưa?"
-
"Sto registrando un podcast sulla storia dell'arte italiana."
"Tôi đang thu âm một podcast về lịch sử nghệ thuật Ý."
-
"Stiamo registrando le vostre risposte per migliorare il servizio clienti."
"Chúng tôi đang ghi lại các câu trả lời của bạn để cải thiện dịch vụ khách hàng."
-
"Marco sta registrando un video per il suo canale YouTube mentre cucina."
"Marco đang quay một video cho kênh YouTube của anh ấy trong khi nấu ăn."
-
"Quando ero giovane, registravo sempre le mie canzoni preferite dalla radio."
"Khi tôi còn trẻ, tôi thường ghi lại những bài hát yêu thích của mình từ đài phát thanh."
-
"Ieri abbiamo registrato un episodio del nostro podcast."
"Hôm qua chúng tôi đã thu âm một tập của podcast của chúng tôi."
-
"Mentre registrava la sua testimonianza, si è commosso."
"Trong khi đang ghi lại lời khai của mình, anh ấy đã xúc động."
-
"Io registro le lezioni per ripassarle più tardi."
"Tôi ghi lại các bài học để xem lại sau."
-
"Ogni giorno, Maria registra un video per il suo canale YouTube."
"Mỗi ngày, Maria ghi lại một video cho kênh YouTube của cô ấy."
-
"Noi registriamo le nostre canzoni in uno studio professionale."
"Chúng tôi thu âm các bài hát của mình trong một phòng thu chuyên nghiệp."
-
"Chi ha registrato questo messaggio?"
"Ai đã ghi âm tin nhắn này?"
-
"Quando pensi di registrare la nuova canzone?"
"Khi nào bạn định thu âm bài hát mới?"
-
"Perché non hai registrato la lezione di ieri?"
"Tại sao bạn không ghi lại bài học ngày hôm qua?"