riciclare
Định nghĩa & Giải nghĩa "riciclare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Trasformare rifiuti o materiali di scarto in nuovi prodotti riutilizzabili.
Ý nghĩa của "riciclare" trong tiếng Việt
Tái chế, chuyển đổi chất thải thành vật liệu có thể tái sử dụng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "riciclare"
-
"Dobbiamo riciclare la plastica per proteggere l'ambiente."
"Chúng ta cần tái chế nhựa để bảo vệ môi trường."
-
"L'azienda ricicla la carta per ridurre il consumo di alberi."
"Công ty tái chế giấy để giảm lượng tiêu thụ cây."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riciclare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "riciclare" & Ghi chú
Cách dùng "riciclare" đúng ngữ cảnh
Riciclare tương đương với việc biến đổi rác thải thành những vật liệu hữu ích mới. Lưu ý sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng so với 'riutilizzare' (tái sử dụng) - riciclare nhấn mạnh quá trình biến đổi vật liệu.
Ngữ pháp & Chia từ "riciclare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "riciclare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | riciclo |
Io riciclo la carta ogni settimana.
(Tôi tái chế giấy mỗi tuần.)
|
| tu (bạn) | ricicli |
Tu ricicli sempre il vetro?
(Bạn luôn tái chế thủy tinh phải không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ricicla |
Lei ricicla le lattine.
(Cô ấy tái chế lon.)
|
| noi (chúng tôi) | ricicliamo |
Noi ricicliamo per proteggere l'ambiente.
(Chúng tôi tái chế để bảo vệ môi trường.)
|
| voi (các bạn) | riciclate |
Voi riciclate i rifiuti organici?
(Các bạn có tái chế rác thải hữu cơ không?)
|
| loro (họ) | riciclano |
Loro riciclano i vestiti vecchi.
(Họ tái chế quần áo cũ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Abbiamo riciclato tutte le bottiglie di plastica la settimana scorsa."
"Chúng tôi đã tái chế tất cả chai nhựa vào tuần trước."
-
"È stato necessario riciclare i vecchi computer per proteggere l'ambiente."
"Cần thiết phải tái chế những chiếc máy tính cũ để bảo vệ môi trường."
-
"Sono state riciclate molte tonnellate di carta quest'anno."
"Nhiều tấn giấy đã được tái chế trong năm nay."
-
"Nel futuro, ricicleremo più plastica per proteggere l'ambiente."
"Trong tương lai, chúng ta sẽ tái chế nhiều nhựa hơn để bảo vệ môi trường."
-
"Domani, lui riciclerà tutte le bottiglie di vetro dopo la festa."
"Ngày mai, anh ấy sẽ tái chế tất cả các chai thủy tinh sau bữa tiệc."
-
"Riciclerai i tuoi vecchi vestiti per creare qualcosa di nuovo?"
"Bạn sẽ tái chế quần áo cũ của bạn để tạo ra cái gì đó mới chứ?"
-
"Ieri, ho riciclato tutte le bottiglie di plastica."
"Hôm qua, tôi đã tái chế tất cả các chai nhựa."
-
"Abbiamo riciclato la carta per proteggere l'ambiente."
"Chúng tôi đã tái chế giấy để bảo vệ môi trường."
-
"Maria ha riciclato i vecchi vestiti per farne delle borse nuove."
"Maria đã tái chế quần áo cũ để làm thành những chiếc túi mới."
-
"Quando ero bambino, riciclare la carta era una pratica meno comune di quanto lo sia oggi."
"Khi tôi còn bé, việc tái chế giấy không phổ biến như bây giờ."
-
"Ieri abbiamo riciclato tutte le bottiglie di plastica che avevamo accumulato."
"Hôm qua chúng tôi đã tái chế tất cả các chai nhựa đã tích lũy."
-
"Mentre lui riciclava il vetro, io preparavo la cena."
"Trong khi anh ấy tái chế thủy tinh, tôi chuẩn bị bữa tối."
-
"Io riciclo la plastica ogni settimana."
"Tôi tái chế nhựa mỗi tuần."
-
"Noi ricicliamo la carta e il vetro a scuola."
"Chúng tôi tái chế giấy và thủy tinh ở trường."
-
"Loro riciclano i rifiuti organici per fare compost."
"Họ tái chế rác thải hữu cơ để làm phân trộn."
-
"Dobbiamo riciclare la plastica per proteggere l'ambiente."
"Chúng ta cần tái chế nhựa để bảo vệ môi trường."
-
"Non ricicliamo abbastanza carta in questa città."
"Chúng ta không tái chế đủ giấy ở thành phố này."
-
"È importante riciclare tutti i tipi di vetro."
"Điều quan trọng là tái chế tất cả các loại thủy tinh."
-
"In Italia si ricicla sempre più plastica."
"Ở Ý, ngày càng có nhiều nhựa được tái chế."
-
"In questa fabbrica si riciclano tonnellate di carta ogni giorno."
"Trong nhà máy này, hàng tấn giấy được tái chế mỗi ngày."
-
"Si è deciso che si riciclerà tutto il vetro proveniente dalla città."
"Người ta đã quyết định rằng tất cả thủy tinh từ thành phố sẽ được tái chế."