(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riciclare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Môi trường

riciclare

/rit͡ʃiˈklare/
tái chế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riciclare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Trasformare rifiuti o materiali di scarto in nuovi prodotti riutilizzabili.

Ý nghĩa của "riciclare" trong tiếng Việt

Tái chế, chuyển đổi chất thải thành vật liệu có thể tái sử dụng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "riciclare"

  • "Dobbiamo riciclare la plastica per proteggere l'ambiente."

    "Chúng ta cần tái chế nhựa để bảo vệ môi trường."

  • "L'azienda ricicla la carta per ridurre il consumo di alberi."

    "Công ty tái chế giấy để giảm lượng tiêu thụ cây."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riciclare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "riciclare" & Ghi chú

Cách dùng "riciclare" đúng ngữ cảnh

Riciclare tương đương với việc biến đổi rác thải thành những vật liệu hữu ích mới. Lưu ý sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng so với 'riutilizzare' (tái sử dụng) - riciclare nhấn mạnh quá trình biến đổi vật liệu.

Ngữ pháp & Chia từ "riciclare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "riciclare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) riciclo
Io riciclo la carta ogni settimana.
(Tôi tái chế giấy mỗi tuần.)
tu (bạn) ricicli
Tu ricicli sempre il vetro?
(Bạn luôn tái chế thủy tinh phải không?)
lui/lei (anh/cô ấy) ricicla
Lei ricicla le lattine.
(Cô ấy tái chế lon.)
noi (chúng tôi) ricicliamo
Noi ricicliamo per proteggere l'ambiente.
(Chúng tôi tái chế để bảo vệ môi trường.)
voi (các bạn) riciclate
Voi riciclate i rifiuti organici?
(Các bạn có tái chế rác thải hữu cơ không?)
loro (họ) riciclano
Loro riciclano i vestiti vecchi.
(Họ tái chế quần áo cũ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): riciclato
"Ho riciclato la bottiglia di plastica."
(Tôi đã tái chế chai nhựa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Abbiamo riciclato tutte le bottiglie di plastica la settimana scorsa."

    "Chúng tôi đã tái chế tất cả chai nhựa vào tuần trước."

  • "È stato necessario riciclare i vecchi computer per proteggere l'ambiente."

    "Cần thiết phải tái chế những chiếc máy tính cũ để bảo vệ môi trường."

  • "Sono state riciclate molte tonnellate di carta quest'anno."

    "Nhiều tấn giấy đã được tái chế trong năm nay."

Thì Tương lai đơn
  • "Nel futuro, ricicleremo più plastica per proteggere l'ambiente."

    "Trong tương lai, chúng ta sẽ tái chế nhiều nhựa hơn để bảo vệ môi trường."

  • "Domani, lui riciclerà tutte le bottiglie di vetro dopo la festa."

    "Ngày mai, anh ấy sẽ tái chế tất cả các chai thủy tinh sau bữa tiệc."

  • "Riciclerai i tuoi vecchi vestiti per creare qualcosa di nuovo?"

    "Bạn sẽ tái chế quần áo cũ của bạn để tạo ra cái gì đó mới chứ?"

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ieri, ho riciclato tutte le bottiglie di plastica."

    "Hôm qua, tôi đã tái chế tất cả các chai nhựa."

  • "Abbiamo riciclato la carta per proteggere l'ambiente."

    "Chúng tôi đã tái chế giấy để bảo vệ môi trường."

  • "Maria ha riciclato i vecchi vestiti per farne delle borse nuove."

    "Maria đã tái chế quần áo cũ để làm thành những chiếc túi mới."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, riciclare la carta era una pratica meno comune di quanto lo sia oggi."

    "Khi tôi còn bé, việc tái chế giấy không phổ biến như bây giờ."

  • "Ieri abbiamo riciclato tutte le bottiglie di plastica che avevamo accumulato."

    "Hôm qua chúng tôi đã tái chế tất cả các chai nhựa đã tích lũy."

  • "Mentre lui riciclava il vetro, io preparavo la cena."

    "Trong khi anh ấy tái chế thủy tinh, tôi chuẩn bị bữa tối."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io riciclo la plastica ogni settimana."

    "Tôi tái chế nhựa mỗi tuần."

  • "Noi ricicliamo la carta e il vetro a scuola."

    "Chúng tôi tái chế giấy và thủy tinh ở trường."

  • "Loro riciclano i rifiuti organici per fare compost."

    "Họ tái chế rác thải hữu cơ để làm phân trộn."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Dobbiamo riciclare la plastica per proteggere l'ambiente."

    "Chúng ta cần tái chế nhựa để bảo vệ môi trường."

  • "Non ricicliamo abbastanza carta in questa città."

    "Chúng ta không tái chế đủ giấy ở thành phố này."

  • "È importante riciclare tutti i tipi di vetro."

    "Điều quan trọng là tái chế tất cả các loại thủy tinh."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In Italia si ricicla sempre più plastica."

    "Ở Ý, ngày càng có nhiều nhựa được tái chế."

  • "In questa fabbrica si riciclano tonnellate di carta ogni giorno."

    "Trong nhà máy này, hàng tấn giấy được tái chế mỗi ngày."

  • "Si è deciso che si riciclerà tutto il vetro proveniente dalla città."

    "Người ta đã quyết định rằng tất cả thủy tinh từ thành phố sẽ được tái chế."