sciatto
Định nghĩa & Giải nghĩa "sciatto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che è fatto o eseguito senza cura, in modo trascurato e impreciso.
Ý nghĩa của "sciatto" trong tiếng Việt
Thiếu cẩn trọng, không để ý hoặc suy nghĩ kỹ; cẩu thả, bất cẩn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sciatto"
-
"Il suo lavoro era sciatto e pieno di errori."
"Công việc của anh ta cẩu thả và đầy lỗi."
-
"Ha fatto un lavoro sciatto di pulizia."
"Anh ta đã làm một công việc dọn dẹp cẩu thả."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sciatto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sciatto" & Ghi chú
Cách dùng "sciatto" đúng ngữ cảnh
Từ "sciatto" thường dùng để chỉ một hành động hoặc một vật được làm một cách cẩu thả, thiếu sự chú ý đến chi tiết. Cần phân biệt với các mức độ khác nhau của sự 'cẩu thả' tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Ngữ pháp & Chia từ "sciatto" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Indossava un vestito sciatto per la festa."
"Cô ấy mặc một chiếc váy xuề xòa đến bữa tiệc."
-
"Il suo lavoro era sciatto e pieno di errori."
"Công việc của anh ấy cẩu thả và đầy lỗi."
-
"Quei quadri sciatti non valorizzano l'arte moderna."
"Những bức tranh luộm thuộm đó không làm nổi bật nghệ thuật hiện đại."
-
"Quel lavoro sciatto non è accettabile, devi rifarlo."
"Công việc cẩu thả đó không thể chấp nhận được, bạn phải làm lại."
-
"È bello uno stile sciatto se è studiato, ma altrimenti sembra solo trascuratezza."
"Một phong cách xuề xòa là đẹp nếu nó được nghiên cứu, nhưng nếu không thì nó chỉ trông như sự cẩu thả."
-
"Quei compiti sciatti degli studenti hanno deluso il professore."
"Những bài tập cẩu thả của các học sinh đó đã làm giáo sư thất vọng."
-
"Questo compito è più sciatto del precedente."
"Bài tập này cẩu thả hơn bài trước."
-
"Il suo lavoro è il più sciatto di tutti quelli che ho visto oggi."
"Công việc của anh ấy là cẩu thả nhất trong tất cả những việc tôi đã thấy hôm nay."
-
"Queste relazioni sono meno sciatte di quelle dell'anno scorso."
"Những báo cáo này ít cẩu thả hơn so với những báo cáo của năm ngoái."