(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sciatto
B1
adjective B1 General

sciatto

/ˈʃatto/
nỗ lực cẩu thả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sciatto"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che è fatto o eseguito senza cura, in modo trascurato e impreciso.

Ý nghĩa của "sciatto" trong tiếng Việt

Thiếu cẩn trọng, không để ý hoặc suy nghĩ kỹ; cẩu thả, bất cẩn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "sciatto"

  • "Il suo lavoro era sciatto e pieno di errori."

    "Công việc của anh ta cẩu thả và đầy lỗi."

  • "Ha fatto un lavoro sciatto di pulizia."

    "Anh ta đã làm một công việc dọn dẹp cẩu thả."

Cách dùng "sciatto" & Ghi chú

Cách dùng "sciatto" đúng ngữ cảnh

Từ "sciatto" thường dùng để chỉ một hành động hoặc một vật được làm một cách cẩu thả, thiếu sự chú ý đến chi tiết. Cần phân biệt với các mức độ khác nhau của sự 'cẩu thả' tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Ngữ pháp & Chia từ "sciatto" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Indossava un vestito sciatto per la festa."

    "Cô ấy mặc một chiếc váy xuề xòa đến bữa tiệc."

  • "Il suo lavoro era sciatto e pieno di errori."

    "Công việc của anh ấy cẩu thả và đầy lỗi."

  • "Quei quadri sciatti non valorizzano l'arte moderna."

    "Những bức tranh luộm thuộm đó không làm nổi bật nghệ thuật hiện đại."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel lavoro sciatto non è accettabile, devi rifarlo."

    "Công việc cẩu thả đó không thể chấp nhận được, bạn phải làm lại."

  • "È bello uno stile sciatto se è studiato, ma altrimenti sembra solo trascuratezza."

    "Một phong cách xuề xòa là đẹp nếu nó được nghiên cứu, nhưng nếu không thì nó chỉ trông như sự cẩu thả."

  • "Quei compiti sciatti degli studenti hanno deluso il professore."

    "Những bài tập cẩu thả của các học sinh đó đã làm giáo sư thất vọng."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo compito è più sciatto del precedente."

    "Bài tập này cẩu thả hơn bài trước."

  • "Il suo lavoro è il più sciatto di tutti quelli che ho visto oggi."

    "Công việc của anh ấy là cẩu thả nhất trong tất cả những việc tôi đã thấy hôm nay."

  • "Queste relazioni sono meno sciatte di quelle dell'anno scorso."

    "Những báo cáo này ít cẩu thả hơn so với những báo cáo của năm ngoái."