(Vị trí top_banner)
Hình minh họa spezzato
B1
aggettivo B1 Tổng quát

spezzato

/spetˈtsato/
tan vỡ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "spezzato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Riferito a qualcosa che è stato rotto in pezzi o che ha subito un grave danno morale.

Ý nghĩa của "spezzato" trong tiếng Việt

Thất vọng hoặc bị hủy hoại.

Câu ví dụ tiếng Ý với "spezzato"

  • "Il suo cuore era spezzato dopo la fine della relazione."

    "Trái tim anh ấy tan vỡ sau khi mối quan hệ kết thúc."

  • "Il vaso è caduto e si è spezzato in mille pezzi."

    "Chiếc bình rơi xuống và vỡ thành ngàn mảnh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spezzato"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "spezzato" & Ghi chú

Cách dùng "spezzato" đúng ngữ cảnh

Từ 'spezzato' có thể được dùng để chỉ một vật bị vỡ hoặc một người bị tổn thương về mặt tinh thần. Cần phân biệt với 'rotto' (bị hỏng, vỡ) vì 'spezzato' thường mang ý nghĩa nặng nề hơn về sự tan vỡ hoàn toàn hoặc sự suy sụp tinh thần.

Ngữ pháp & Chia từ "spezzato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo vaso è più spezzato di quello che ho in salotto."

    "Chiếc bình này vỡ hơn cái tôi có trong phòng khách."

  • "Il suo cuore era il più spezzato di tutti dopo la notizia."

    "Trái tim anh ấy tan vỡ nhất sau tin tức đó."

  • "Questi biscotti sono meno spezzati di quelli che ho comprato ieri."

    "Những chiếc bánh quy này ít vỡ hơn những chiếc tôi đã mua hôm qua."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio cuore spezzato non guarirà mai completamente."

    "Trái tim tan vỡ của tôi sẽ không bao giờ lành lại hoàn toàn."

  • "La sua fiducia spezzata in noi è difficile da ricostruire."

    "Niềm tin bị phá vỡ của cô ấy vào chúng tôi rất khó xây dựng lại."

  • "I loro sogni spezzati giacciono abbandonati in un angolo della memoria."

    "Những giấc mơ tan vỡ của họ nằm bỏ hoang trong một góc của ký ức."