(Vị trí top_banner)
Hình minh họa trovare
A2
verbo A2 Chung

trovare

/troˈvaːre/
Tìm được
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "trovare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rintracciare, scoprire o recuperare qualcosa o qualcuno che si era perso o che si cercava.

Ý nghĩa của "trovare" trong tiếng Việt

Có được, kiếm được, sở hữu được cái gì đó; tìm hoặc liên lạc được với ai đó hoặc cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "trovare"

  • "Ho trovato le chiavi!"

    "Tôi đã tìm thấy chìa khóa!"

  • "Non riesco a trovare il mio telefono."

    "Tôi không thể tìm thấy điện thoại của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "trovare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "trovare" & Ghi chú

Cách dùng "trovare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'trovare' có nghĩa rộng hơn 'tìm được' trong tiếng Việt. Nó có thể chỉ việc tìm thấy một vật gì đó tình cờ hoặc tìm kiếm có chủ đích. Chú ý sự khác biệt với 'cercare' (tìm kiếm).

Ngữ pháp & Chia từ "trovare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "trovare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) trovo
Io trovo interessante questo libro.
(Tôi thấy cuốn sách này thú vị.)
tu (bạn) trovi
Tu trovi sempre una soluzione.
(Bạn luôn tìm ra giải pháp.)
lui/lei (anh/cô ấy) trova
Lui trova difficile questo esercizio.
(Anh ấy thấy bài tập này khó.)
noi (chúng tôi) troviamo
Noi troviamo un buon ristorante qui.
(Chúng tôi tìm thấy một nhà hàng ngon ở đây.)
voi (các bạn) trovate
Voi trovate tutto perfetto.
(Các bạn thấy mọi thứ đều hoàn hảo.)
loro (họ) trovano
Loro trovano lavoro facilmente.
(Họ tìm việc dễ dàng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): trovato
"Ho trovato le chiavi di casa."
(Tôi đã tìm thấy chìa khóa nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho trovato le chiavi di casa nel cassetto."

    "Tôi đã tìm thấy chìa khóa nhà trong ngăn kéo."

  • "Ieri, Maria ha trovato un gattino abbandonato per strada."

    "Hôm qua, Maria đã tìm thấy một chú mèo con bị bỏ rơi trên đường phố."

  • "Non abbiamo ancora trovato una soluzione al problema."

    "Chúng tôi vẫn chưa tìm ra giải pháp cho vấn đề."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando ero bambino, trovavo sempre monete per strada."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn tìm thấy tiền xu trên đường."

  • "Non trovavo mai le chiavi quando uscivo di casa in fretta."

    "Tôi không bao giờ tìm thấy chìa khóa khi vội vã ra khỏi nhà."

  • "Trovavamo sempre un buon posto al cinema, arrivando in anticipo."

    "Chúng tôi luôn tìm được một chỗ tốt ở rạp chiếu phim, khi đến sớm."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, trovavo sempre monete per strada, ma non ho mai trovato un tesoro."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi thường tìm thấy tiền xu trên đường, nhưng tôi chưa bao giờ tìm thấy kho báu."

  • "Mentre cercavo le chiavi, ho trovato una vecchia foto di noi due."

    "Trong khi tôi đang tìm chìa khóa, tôi đã tìm thấy một bức ảnh cũ của hai chúng ta."

  • "Ogni volta che andavo in spiaggia, trovavo conchiglie bellissime, ma quest'anno non ne ho trovate molte."

    "Mỗi khi tôi đi biển, tôi đều tìm thấy những vỏ sò rất đẹp, nhưng năm nay tôi không tìm thấy nhiều."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Non riesco a trovare le mie chiavi di casa."

    "Tôi không thể tìm thấy chìa khóa nhà của mình."

  • "Hanno trovato un nuovo appartamento in centro città."

    "Họ đã tìm thấy một căn hộ mới ở trung tâm thành phố."

  • "Spero di trovare presto un lavoro che mi appassioni."

    "Tôi hy vọng sớm tìm được một công việc mà tôi đam mê."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che lui trovasse la soluzione se ci avesse provato."

    "Tôi đã tin rằng anh ấy sẽ tìm ra giải pháp nếu anh ấy thử."

  • "Era necessario che voi trovaste un accordo prima della scadenza."

    "Cần thiết là các bạn tìm được một thỏa thuận trước thời hạn."

  • "Dubitavo che lei trovasse le chiavi in tempo per aprire la porta."

    "Tôi nghi ngờ rằng cô ấy sẽ tìm thấy chìa khóa kịp thời để mở cửa."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui trovi la soluzione al problema."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề."

  • "È necessario che tu trovi un lavoro al più presto."

    "Bạn cần phải tìm một công việc càng sớm càng tốt."

  • "Non credo che loro trovino il tempo per venire alla festa."

    "Tôi không nghĩ rằng họ có thời gian để đến dự bữa tiệc."