(Vị trí top_banner)
Hình minh họa unione
B1
sostantivo B1 Chính trị, Xã hội

unione

/uˈniːone/
đoàn kết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "unione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto o il risultato di unire, collegare o combinare persone, cose o idee.

Ý nghĩa của "unione" trong tiếng Việt

Hành động tập hợp lại hoặc mang mọi người lại với nhau vì một mục đích hoặc lý tưởng chung.

Câu ví dụ tiếng Ý với "unione"

  • "L'unione fa la forza."

    "Đoàn kết tạo nên sức mạnh."

  • "Il sindacato promuove l'unione dei lavoratori."

    "Công đoàn thúc đẩy sự đoàn kết của người lao động."

Cách dùng "unione" & Ghi chú

Cách dùng "unione" đúng ngữ cảnh

Từ 'unione' thường được dùng để chỉ sự kết hợp, liên kết giữa các cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia. Nó có thể diễn tả sự đoàn kết về mặt tinh thần, mục tiêu hoặc lợi ích chung. Cần phân biệt với các từ như 'solidarietà' (sự đoàn kết, tương trợ) và 'coesione' (sự gắn kết).

Ngữ pháp & Chia từ "unione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'unione
L'unione fa la forza.
(Đoàn kết tạo nên sức mạnh.)
Với mạo từ xác định le unioni
Le unioni civili sono state legalizzate in Italia.
(Các liên minh dân sự đã được hợp pháp hóa ở Ý.)
Với mạo từ không xác định un'unione
Questa è un'unione tra due culture diverse.
(Đây là sự kết hợp giữa hai nền văn hóa khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "L'unione fa la forza."

    "Đoàn kết tạo nên sức mạnh."

  • "Il successo del progetto dipende dall'unione degli sforzi di tutti."

    "Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp nhất nỗ lực của tất cả mọi người."

  • "La celebrazione dell'unione civile si è tenuta ieri."

    "Lễ kỷ niệm kết hợp dân sự đã được tổ chức vào ngày hôm qua."