unirsi
Định nghĩa & Giải nghĩa "unirsi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Essere o diventare parte di un gruppo o di un'azione comune.
Ý nghĩa của "unirsi" trong tiếng Việt
Đoàn kết, sát cánh bên nhau, hỗ trợ lẫn nhau, đặc biệt trong tình huống khó khăn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "unirsi"
-
"Dobbiamo unirsi per superare questa difficoltà."
"Chúng ta phải đoàn kết để vượt qua khó khăn này."
-
"La comunità si è unita per aiutare le vittime dell'alluvione."
"Cộng đồng đã đoàn kết để giúp đỡ các nạn nhân lũ lụt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "unirsi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "unirsi" & Ghi chú
Cách dùng "unirsi" đúng ngữ cảnh
Động từ 'unirsi' mang nghĩa tham gia vào một nhóm hoặc một hành động chung, thể hiện sự đoàn kết. Cần phân biệt với 'collegare' (kết nối vật lý) và 'aggiungere' (thêm vào).
Ngữ pháp & Chia từ "unirsi" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "unirsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi unisco |
Io mi unisco alla protesta.
(Tôi tham gia cuộc biểu tình.)
|
| tu (bạn) | ti unisci |
Tu ti unisci a noi?
(Bạn có tham gia cùng chúng tôi không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si unisce |
Lui si unisce al club di lettura.
(Anh ấy tham gia câu lạc bộ đọc sách.)
|
| noi (chúng tôi) | ci uniamo |
Noi ci uniamo per una causa comune.
(Chúng tôi đoàn kết vì một mục tiêu chung.)
|
| voi (các bạn) | vi unite |
Voi vi unite al nostro progetto?
(Các bạn có tham gia dự án của chúng tôi không?)
|
| loro (họ) | si uniscono |
Loro si uniscono alla manifestazione.
(Họ tham gia cuộc biểu tình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi saputo della festa, mi sarei unito volentieri al gruppo."
"Nếu tôi biết về bữa tiệc, tôi đã sẵn lòng tham gia cùng nhóm."
-
"Se studiassimo di più, potremmo unirci al progetto di ricerca universitario."
"Nếu chúng ta học tập chăm chỉ hơn, chúng ta có thể tham gia vào dự án nghiên cứu của trường đại học."
-
"Se lui si fosse unito alla squadra, avremmo avuto maggiori possibilità di vincere."
"Nếu anh ấy tham gia đội, chúng ta đã có nhiều cơ hội chiến thắng hơn."
-
"Maria si è unita al nostro gruppo di lettura la settimana scorsa."
"Maria đã tham gia vào nhóm đọc sách của chúng tôi vào tuần trước."
-
"Molti studenti si sono uniti alla manifestazione per il clima."
"Nhiều sinh viên đã tham gia cuộc biểu tình vì khí hậu."
-
"Mi sono unito alla squadra di calcio per mantenermi in forma."
"Tôi đã tham gia đội bóng đá để giữ dáng."
-
"Unisciti a noi nella lotta contro l'ingiustizia!"
"Hãy tham gia cùng chúng tôi trong cuộc chiến chống lại sự bất công!"
-
"Unitevi al coro, cantate con gioia!"
"Hãy tham gia vào dàn hợp xướng, hát lên với niềm vui!"
-
"Signor Rossi, si unisca al nostro team di ricerca, abbiamo bisogno del suo talento!"
"Thưa ông Rossi, hãy tham gia vào nhóm nghiên cứu của chúng tôi, chúng tôi cần tài năng của ông!"
-
"Durante la rivoluzione, molti giovani si unirono alla causa per la libertà."
"Trong cuộc cách mạng, nhiều thanh niên đã gia nhập phong trào vì tự do."
-
"Nel 1861, il Regno delle Due Sicilie si unì al Regno di Sardegna per formare l'Italia."
"Năm 1861, Vương quốc Hai Sicilie đã thống nhất với Vương quốc Sardinia để tạo thành nước Ý."
-
"Dopo un lungo dibattito, i membri del consiglio si unirono in un voto unanime."
"Sau một cuộc tranh luận dài, các thành viên hội đồng đã hợp nhất trong một cuộc bỏ phiếu едино одного."
-
"La folla si è unita alla protesta ed è stata guidata verso il parlamento."
"Đám đông đã tham gia cuộc biểu tình và được dẫn đến tòa nhà quốc hội."
-
"Molti volontari si sono uniti all'organizzazione e sono stati impiegati in diversi progetti."
"Nhiều tình nguyện viên đã gia nhập tổ chức và được sử dụng trong nhiều dự án khác nhau."
-
"Le due aziende si sono unite per formare una nuova società ed è stato annunciato un piano di espansione."
"Hai công ty đã hợp nhất để thành lập một công ty mới và một kế hoạch mở rộng đã được công bố."
-
"Vorrei unirmi al vostro club di lettura il prossimo mese."
"Tôi muốn tham gia câu lạc bộ đọc sách của các bạn vào tháng tới."
-
"Non si sono voluti unire alla manifestazione contro la guerra."
"Họ đã không muốn tham gia cuộc biểu tình chống chiến tranh."
-
"È importante unirsi per difendere i nostri diritti."
"Điều quan trọng là phải đoàn kết để bảo vệ quyền lợi của chúng ta."
-
"Sarebbe stato meglio che tu ti unissi a noi, se avessi avuto tempo."
"Sẽ tốt hơn nếu bạn tham gia cùng chúng tôi, nếu bạn có thời gian."
-
"Pensavo che si unissero alla nostra squadra, ma hanno cambiato idea."
"Tôi đã nghĩ rằng họ sẽ tham gia đội của chúng tôi, nhưng họ đã thay đổi ý định."
-
"Era importante che lei si unisse al progetto per portare nuove idee."
"Điều quan trọng là cô ấy phải tham gia dự án để mang lại những ý tưởng mới."